Từ: mưa rền gió dữ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ mưa rền gió dữ:
Dịch mưa rền gió dữ sang tiếng Trung hiện đại:
狂风暴雨。《下雨, 下雹, 下雪或雨夹雪, 尤指来势迅猛或同时有强劲风的情形。》 Nghĩa chữ nôm của chữ: mưa
| mưa | 湄: | mưa gió; mây mưa |
| mưa | 𩄎: | mưa gió; mây mưa |
| mưa | 𩅹: | mưa gió; mây mưa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: rền
| rền | : | rền rĩ |
| rền | 噒: | sấm rền |
| rền | 𡃚: | sấm rền |
| rền | 廛: | rền rĩ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: gió
| gió | 𱢻: | gió bão, mưa gió |
| gió | 這: | |
| gió | 逾: | gió bão, mưa gió |
| gió | 𬰅: | gió bão, mưa gió |
| gió | 𫕲: | gió bão, mưa gió |
| gió | 𫖾: | gió bão, mưa gió |
| gió | 𬲂: | gió bão, mưa gió |
| gió | 𬲇: | gió bão, mưa gió |
| gió | 𩙋: | gió bão, mưa gió |
| gió | 𩙌: | gió bão, mưa gió |
| gió | 𫗄: | gió bão, mưa gió |
| gió | 𫗃: | gió bão, mưa gió |
| gió | 𩙍: | gió bão, mưa gió |
| gió | 𲋊: | gió bụi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: dữ
| dữ | 与: | tặng dữ (ban cho); dữ quốc (thân thiện) |
| dữ | 兴: | tặng dữ (ban cho); dữ quốc (thân thiện) |
| dữ | 𭁈: | dữ dội; dữ đòn; giận dữ |
| dữ | 𫥪: | |
| dữ | 屿: | đảo dữ (cù lao lớn nhỏ) |
| dữ | 嶼: | đảo dữ (cù lao lớn nhỏ) |
| dữ | 𫺙: | dữ dội; dữ đòn; giận dữ |
| dữ | 㺞: | thú dữ, hung dữ |
| dữ | 與: | dữ dội; dữ đòn; giận dữ |