Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 日久天长 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 日久天长:
Nghĩa của 日久天长 trong tiếng Trung hiện đại:
[rìjiǔtiāncháng] lâu ngày; lâu ngày dài tháng。时间长,日子久。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 日
| nhạt | 日: | nhạt nhẽo |
| nhật | 日: | cách nhật |
| nhặt | 日: | khoan nhặt |
| nhựt | 日: | nhựt kí (nhật kí) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 久
| cửu | 久: | trường cửu, vĩnh cửu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 天
| thiên | 天: | thiên địa; thiên lương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 长
| tràng | 长: | tràng (dài; lâu) |
| trường | 长: | trường kỳ; trường thành; trường thọ |
| trưởng | 长: | trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành |

Tìm hình ảnh cho: 日久天长 Tìm thêm nội dung cho: 日久天长
