Từ: 豁朗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 豁朗:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 豁 • 朗

Nghĩa của 豁朗 trong tiếng Trung hiện đại:

[huòlǎng] rộng mở; rộng rãi。(心情)开朗。
他觉得天地是那么广阔,心里是那么豁朗。
anh ấy cảm thấy đất trời bao la biết mấy, trong lòng cũng rộng mở giống vậy.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 豁

hoát豁:hoát khẩu (lỗ nẻ); hoát chuỷ (sứt môi)
khoạt豁:khoạt (hang thông hai đầu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 朗

lãng朗:lãng phí; lãng nhách
lăng朗:lăng xăng
lảng朗:bảng lảng
lẳng朗:lẳng lơ
lặng朗:lặng lẽ
lứng朗:lứng cứng
lửng朗:lửng thửng
lững朗:lững thững
lựng朗:lựng thựng (dáng đi)
rang朗:Phan Rang (địa danh)
rạng朗:rạng sáng
豁朗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 豁朗 Tìm thêm nội dung cho: 豁朗