Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 豁朗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 豁朗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 豁朗 trong tiếng Trung hiện đại:

[huòlǎng] rộng mở; rộng rãi。(心情)开朗。
他觉得天地是那么广阔,心里是那么豁朗。
anh ấy cảm thấy đất trời bao la biết mấy, trong lòng cũng rộng mở giống vậy.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 豁

hoát:hoát khẩu (lỗ nẻ); hoát chuỷ (sứt môi)
khoạt:khoạt (hang thông hai đầu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 朗

lãng:lãng phí; lãng nhách
lăng:lăng xăng
lảng:bảng lảng
lẳng:lẳng lơ
lặng:lặng lẽ
lứng:lứng cứng
lửng:lửng thửng
lững:lững thững
lựng:lựng thựng (dáng đi)
rang:Phan Rang (địa danh)
rạng:rạng sáng
豁朗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 豁朗 Tìm thêm nội dung cho: 豁朗