Từ: 丙丁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 丙丁:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 丙 • 丁

bính đinh
Theo
ngũ hành
五行,
bính đinh
thuộc
Hỏa
火, nên gọi lửa là
bính đinh.
◎Như:
phó bính đinh
付丙丁 đem đốt đi.
§ Cũng viết là
phó bính
付丙

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丙

biếng丙:biếng ăn
bính丙:bính luân (sợi nhân tạo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丁

đinh丁:cùng đinh; đinh khẩu
đĩnh丁:đĩnh đạc
đứa丁:đứa ở, đứa trẻ
丙丁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 丙丁 Tìm thêm nội dung cho: 丙丁