Từ: 劈刺 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 劈刺:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 劈刺 trong tiếng Trung hiện đại:

[pīcì] chém; bổ; đâm。劈刀和刺杀的统称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 劈

phách:phách (bổ chém): phách mộc sài (bổ củi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刺

chích:chích kim, chích thuốc; châm chích
thích:thích khách; kích thích
thứ:thứ sử
劈刺 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 劈刺 Tìm thêm nội dung cho: 劈刺