Từ: bác đại có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ bác đại:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bác • đại

bác đại
Rộng lớn, quảng đại.
◇Phương Hiếu Nhụ 方孝孺:
Thánh nhân chi đạo tuy cao thâm bác đại, nhiên kì yếu bất quá hồ tu kỉ dĩ trị nhân
聖人之道雖高深博大, 然其要不過乎修己以治人 (Tặng Chu Lí tố tự 贈周履素序) Đạo của thánh nhân dù cao sâu rộng lớn, song chủ yếu chẳng qua là để tu thân trị nhân.

Nghĩa chữ nôm của chữ: bác

bác伯:chú bác
bác剥:bác đoạt (tước đoạt)
bác北:chú bác
bác博:bác học; bác ái
bác搏:bác đấu (vật lộn)
bác炮:đại bác
bác砲:đại bác
bác礮:đại bác
bác膊:thượng bác (cánh tay khúc trên)
bác鎛:bác (chuông lớn đời cổ)
bác镈:bác (chuông lớn đời cổ)
bác驳:bác bỏ; phản bác
bác駮:bác bỏ; phản bác

Nghĩa chữ nôm của chữ: đại

đại代:cổ đại; đại bộ trưởng; đại diện; đại số
đại𠰺:nói đại; đồn đại
đại埭: 
đại𡐡:đại (đê đất chặn nước)
đại大:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện
đại岱:đại (núi Thái Sơn)
đại杕:cây đại
đại玳:đại mạo (đồi mồi)
đại瑇:đại mạo (đồi mồi)
đại袋:bưu đại (túi chở thư), y đại (túi áo)
đại軑: 
đại黛: 

Gới ý 15 câu đối có chữ bác:

春山淡試淩雲筆,紅袖新翻博議書

Xuân sơn đạm thí lăng vân bút,Hồng tụ tân phiên bác nghị thư

Non xuân tạm trổ bút tài cao,Vạt đỏ phất phơ lời tán rộng

bác đại tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bác đại Tìm thêm nội dung cho: bác đại