Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: bác đại có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ bác đại:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bácđại

bác đại
Rộng lớn, quảng đại.
◇Phương Hiếu Nhụ 孺:
Thánh nhân chi đạo tuy cao thâm bác đại, nhiên kì yếu bất quá hồ tu kỉ dĩ trị nhân
大, (Tặng Chu Lí tố tự 序) Đạo của thánh nhân dù cao sâu rộng lớn, song chủ yếu chẳng qua là để tu thân trị nhân.

Nghĩa chữ nôm của chữ: bác

bác:chú bác
bác:bác đoạt (tước đoạt)
bác:chú bác
bác:bác học; bác ái
bác:bác đấu (vật lộn)
bác:đại bác
bác:đại bác
bác:đại bác
bác:thượng bác (cánh tay khúc trên)
bác:bác (chuông lớn đời cổ)
bác:bác (chuông lớn đời cổ)
bác:bác bỏ; phản bác
bác:bác bỏ; phản bác

Nghĩa chữ nôm của chữ: đại

đại:cổ đại; đại bộ trưởng; đại diện; đại số
đại𠰺:nói đại; đồn đại
đại: 
đại𡐡:đại (đê đất chặn nước)
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện
đại:đại (núi Thái Sơn)
đại:cây đại
đại:đại mạo (đồi mồi)
đại:đại mạo (đồi mồi)
đại:bưu đại (túi chở thư), y đại (túi áo)
đại: 
đại: 

Gới ý 15 câu đối có chữ bác:

Xuân sơn đạm thí lăng vân bút,Hồng tụ tân phiên bác nghị thư

Non xuân tạm trổ bút tài cao,Vạt đỏ phất phơ lời tán rộng

bác đại tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bác đại Tìm thêm nội dung cho: bác đại