Từ: hiến có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 6 kết quả cho từ hiến:
Pinyin: xian4;
Việt bính: hin3;
宪 hiến
Nghĩa Trung Việt của từ 宪
Giản thể của chữ 憲.hiến, như "hiến chương, hiến pháp" (gdhn)
Nghĩa của 宪 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiàn]
Bộ: 宀 - Miên
Số nét: 9
Hán Việt: HIẾN
1. pháp lệnh。法令。
2. hiến pháp。宪法。
立宪。
lập hiến
宪章。
hiến chương
Từ ghép:
宪兵 ; 宪法 ; 宪章 ; 宪政
Dị thể chữ 宪
憲,
Tự hình:

Pinyin: xian4;
Việt bính: hin3;
献 hiến
Nghĩa Trung Việt của từ 献
Giản thể của chữ 獻.hiến, như "cống hiến; văn hiến" (vhn)
Nghĩa của 献 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiàn]
Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
Số nét: 13
Hán Việt: HIẾN
1. dâng; tặng; cống hiến。把实物或意见等恭敬庄严地送给集体或尊敬的人。
献花。
tặng hoa
献旗。
tặng cờ
献礼。
tặng quà
把青春献给祖国。
hiến dâng tuổi xuân cho tổ quốc.
2. trình diễn。表现给人看。
献技。
trình diễn tài nghệ
献殷勤。
tỏ vẻ bợ đỡ săn đón; ra vẽ nịnh bợ.
Từ ghép:
献宝 ; 献策 ; 献丑 ; 献词 ; 献花 ; 献计 ; 献技 ; 献礼 ; 献媚 ; 献旗 ; 献身 ; 献疑 ; 献殷勤
Tự hình:

Pinyin: xian4;
Việt bính: hin3
1. [制憲] chế hiến 2. [憲法] hiến pháp;
憲 hiến
Nghĩa Trung Việt của từ 憲
(Danh) Pháp luật, mệnh lệnh.◇Nguyễn Trãi 阮廌: Đáo để chung đầu hiến võng trung 到底終投憲網中 (Hạ tiệp 賀捷) Cuối cùng rồi phải sa vào lưới pháp luật.
(Danh) Điển phạm, tiêu chuẩn, mẫu mực.
◇Thi Kinh 詩經: Văn vũ Cát Phủ, Vạn bang vi hiến 文武吉甫, 萬邦為憲 (Tiểu Nhã 小雅, Lục nguyệt 六月) (Quan đại tướng) Cát Phủ văn võ (song toàn), Làm phép tắc cho muôn nước.
(Danh) Nói tắt của hiến pháp 憲法.
◎Như: lập hiến 立憲 thành lập hiến pháp, vi hiến 違憲 vi phạm hiến pháp, tu hiến 修憲 sửa đổi hiến pháp.
(Danh) Tục cũ tôn xưng quan trên là hiến.
◎Như: đại hiến 大憲, hiến đài 憲臺 cũng như ta kêu là Cụ lớn vậy.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Nãi tường chư hiến, đại sanh giải miễn, cánh thích sanh 乃詳諸憲, 代生解免, 竟釋生 (Hồng Ngọc 紅玉) Bèn trình rõ lên quan trên, thay sinh xin khỏi tội, rồi thả ra.
(Động) Ban bố, công bố.
◇Chu Lễ 周禮: Nãi tuyên bố vu tứ phương, hiến hình cấm 乃宣布于四方, 憲刑禁 (Thu quan 秋官, Tiểu tư khấu 小司寇) Rồi tuyên bố khắp bốn phương, ban bố hình cấm.
(Động) Bắt chước, phỏng theo.
◇Tam quốc chí 三國志: Phủ hiến khôn điển, ngưỡng thức kiền văn 俯憲坤典, 仰式乾文 (Đỗ Vi Đẳng truyện 杜微等傳) Cúi xuống bắt chước phép tắc của đất, trông lên làm theo chuẩn mực của trời.
hiến, như "hiến chương, hiến pháp" (vhn)
Nghĩa của 憲 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 16
Hán Việt:
xem "宪"。见"宪"。
Dị thể chữ 憲
宪,
Tự hình:

Pinyin: xian4, suo1, xi1;
Việt bính: hin3
1. [亞獻] á hiến 2. [曝獻] bộc hiến 3. [芹獻] cần hiến 4. [貢獻] cống hiến 5. [供獻] cung hiến 6. [初獻] sơ hiến;
獻 hiến
Nghĩa Trung Việt của từ 獻
(Động) Dâng, tặng (bề dưới dâng lên trên).◎Như: phụng hiến 奉獻 dâng tặng, cống hiến 貢獻 dâng cống.
◇Thiền Uyển Tập Anh 禪苑集英: Long Nữ hiến châu thành Phật quả 龍女獻珠成佛果 (Viên Chiếu Thiền sư 圓照禪師) Long Nữ dâng châu thành Phật quả.
(Động) Biểu diễn.
◎Như: hiến kĩ 獻技 biểu diễn tài năng.
(Động) Biểu hiện, tỏ ra.
◎Như: hiến mị 獻媚 ra vẻ nịnh nọt.
◇Lão Xá 老舍: Quan tiên sanh bổn phán vọng nữ nhi đối khách nhân hiến điểm ân cần 冠先生本盼望女兒對客人獻點殷勤 (Tứ thế đồng đường 四世同堂, Nhị bát 二八) Ông Quan vốn hi vọng con gái mình tỏ ra có chút ân cần đối với người khách.
(Danh) Người hiền tài.
◎Như: văn hiến 文獻 sách vở văn chương của một đời hay của một người hiền tài ngày xưa để lại.
◇Thư Kinh 書經: Vạn bang lê hiến, cộng duy đế thần 萬邦黎獻, 共惟帝臣 (Ích tắc 益稷) Những bậc hiền tài trong dân muôn nước, đều là bầy tôi của nhà vua.
hiến, như "cống hiến; văn hiến" (vhn)
Chữ gần giống với 獻:
獻,Dị thể chữ 獻
献,
Tự hình:

Dịch hiến sang tiếng Trung hiện đại:
奉 《给; 献给(多指对上级或长辈)。》奉献; 贡献; 进献 《奉献出的东西。》瓛 《玉圭的一种, 多用于人民。》
捐 《捐助。》
hiến cho.
捐献。
Nghĩa chữ nôm của chữ: hiến
| hiến | 宪: | hiến chương, hiến pháp |
| hiến | 憲: | hiến chương, hiến pháp |
| hiến | 献: | cống hiến; văn hiến |
| hiến | 獻: | cống hiến; văn hiến |
Gới ý 15 câu đối có chữ hiến:
Nguyệt ứng hoa triêu chúc hoa hiến thái,Thời phùng yến chí ngọc yến chung tường
Trăng soi hoa sớm, rực rỡ đuốc hoa,Gặp lúc yến về, điềm lành yến ngọc
Bảo vụ tinh huy ca tứ trật,Bàn đào hiến thuỵ chúc thiên thu
Chòm bảo vu hát mừng bốn chục,Hội bàn đào kiến quả ngàn năm
Bát tuần thả hiến dao trì thuỵ,Tứ đại đồng chiêm Bảo vụ huy
Dao trì hiến điềm lành tám chục,Bảo vụ cùng soi tỏ bốn đời
Vụ tinh hiến huy tăng thu sắc,Huyên thảo phu vinh khánh điệt niên
Sao vụ sáng ngời đẹp vẻ thu,Cỏ huyên thắm sắc mừng cao tuổi

Tìm hình ảnh cho: hiến Tìm thêm nội dung cho: hiến
