Từ: hiến có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 6 kết quả cho từ hiến:

宪 hiến献 hiến憲 hiến獻 hiến

Đây là các chữ cấu thành từ này: hiến

hiến [hiến]

U+5BAA, tổng 9 nét, bộ Miên 宀
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 憲;
Pinyin: xian4;
Việt bính: hin3;

hiến

Nghĩa Trung Việt của từ 宪

Giản thể của chữ .
hiến, như "hiến chương, hiến pháp" (gdhn)

Nghĩa của 宪 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (憲)
[xiàn]
Bộ: 宀 - Miên
Số nét: 9
Hán Việt: HIẾN
1. pháp lệnh。法令。
2. hiến pháp。宪法。
立宪。
lập hiến
宪章。
hiến chương
Từ ghép:
宪兵 ; 宪法 ; 宪章 ; 宪政

Chữ gần giống với 宪:

, , , , , , , , , , , 𡧲,

Dị thể chữ 宪

,

Chữ gần giống 宪

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 宪 Tự hình chữ 宪 Tự hình chữ 宪 Tự hình chữ 宪

hiến [hiến]

U+732E, tổng 13 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 獻;
Pinyin: xian4;
Việt bính: hin3;

hiến

Nghĩa Trung Việt của từ 献

Giản thể của chữ .
hiến, như "cống hiến; văn hiến" (vhn)

Nghĩa của 献 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (獻)
[xiàn]
Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
Số nét: 13
Hán Việt: HIẾN
1. dâng; tặng; cống hiến。把实物或意见等恭敬庄严地送给集体或尊敬的人。
献花。
tặng hoa
献旗。
tặng cờ
献礼。
tặng quà
把青春献给祖国。
hiến dâng tuổi xuân cho tổ quốc.
2. trình diễn。表现给人看。
献技。
trình diễn tài nghệ
献殷勤。
tỏ vẻ bợ đỡ săn đón; ra vẽ nịnh bợ.
Từ ghép:
献宝 ; 献策 ; 献丑 ; 献词 ; 献花 ; 献计 ; 献技 ; 献礼 ; 献媚 ; 献旗 ; 献身 ; 献疑 ; 献殷勤

Chữ gần giống với 献:

, , ,

Dị thể chữ 献

, ,

Chữ gần giống 献

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 献 Tự hình chữ 献 Tự hình chữ 献 Tự hình chữ 献

hiến [hiến]

U+61B2, tổng 16 nét, bộ Tâm 心 [忄]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: xian4;
Việt bính: hin3
1. [制憲] chế hiến 2. [憲法] hiến pháp;

hiến

Nghĩa Trung Việt của từ 憲

(Danh) Pháp luật, mệnh lệnh.
◇Nguyễn Trãi
: Đáo để chung đầu hiến võng trung (Hạ tiệp ) Cuối cùng rồi phải sa vào lưới pháp luật.

(Danh)
Điển phạm, tiêu chuẩn, mẫu mực.
◇Thi Kinh : Văn vũ Cát Phủ, Vạn bang vi hiến , (Tiểu Nhã , Lục nguyệt ) (Quan đại tướng) Cát Phủ văn võ (song toàn), Làm phép tắc cho muôn nước.

(Danh)
Nói tắt của hiến pháp .
◎Như: lập hiến thành lập hiến pháp, vi hiến vi phạm hiến pháp, tu hiến sửa đổi hiến pháp.

(Danh)
Tục cũ tôn xưng quan trên là hiến.
◎Như: đại hiến , hiến đài cũng như ta kêu là Cụ lớn vậy.
◇Liêu trai chí dị : Nãi tường chư hiến, đại sanh giải miễn, cánh thích sanh , , (Hồng Ngọc ) Bèn trình rõ lên quan trên, thay sinh xin khỏi tội, rồi thả ra.

(Động)
Ban bố, công bố.
◇Chu Lễ : Nãi tuyên bố vu tứ phương, hiến hình cấm , (Thu quan , Tiểu tư khấu ) Rồi tuyên bố khắp bốn phương, ban bố hình cấm.

(Động)
Bắt chước, phỏng theo.
◇Tam quốc chí : Phủ hiến khôn điển, ngưỡng thức kiền văn , (Đỗ Vi Đẳng truyện ) Cúi xuống bắt chước phép tắc của đất, trông lên làm theo chuẩn mực của trời.
hiến, như "hiến chương, hiến pháp" (vhn)

Nghĩa của 憲 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiàn]Bộ: 心- Tâm
Số nét: 16
Hán Việt:
xem "宪"。见"宪"。

Chữ gần giống với 憲:

, , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 憲

,

Chữ gần giống 憲

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 憲 Tự hình chữ 憲 Tự hình chữ 憲 Tự hình chữ 憲

hiến [hiến]

U+737B, tổng 20 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: xian4, suo1, xi1;
Việt bính: hin3
1. [亞獻] á hiến 2. [曝獻] bộc hiến 3. [芹獻] cần hiến 4. [貢獻] cống hiến 5. [供獻] cung hiến 6. [初獻] sơ hiến;

hiến

Nghĩa Trung Việt của từ 獻

(Động) Dâng, tặng (bề dưới dâng lên trên).
◎Như: phụng hiến
dâng tặng, cống hiến dâng cống.
◇Thiền Uyển Tập Anh : Long Nữ hiến châu thành Phật quả (Viên Chiếu Thiền sư ) Long Nữ dâng châu thành Phật quả.

(Động)
Biểu diễn.
◎Như: hiến kĩ biểu diễn tài năng.

(Động)
Biểu hiện, tỏ ra.
◎Như: hiến mị ra vẻ nịnh nọt.
◇Lão Xá : Quan tiên sanh bổn phán vọng nữ nhi đối khách nhân hiến điểm ân cần (Tứ thế đồng đường , Nhị bát ) Ông Quan vốn hi vọng con gái mình tỏ ra có chút ân cần đối với người khách.

(Danh)
Người hiền tài.
◎Như: văn hiến sách vở văn chương của một đời hay của một người hiền tài ngày xưa để lại.
◇Thư Kinh : Vạn bang lê hiến, cộng duy đế thần , (Ích tắc ) Những bậc hiền tài trong dân muôn nước, đều là bầy tôi của nhà vua.
hiến, như "cống hiến; văn hiến" (vhn)

Chữ gần giống với 獻:

,

Dị thể chữ 獻

,

Chữ gần giống 獻

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 獻 Tự hình chữ 獻 Tự hình chữ 獻 Tự hình chữ 獻

Dịch hiến sang tiếng Trung hiện đại:

《给; 献给(多指对上级或长辈)。》奉献; 贡献; 进献 《奉献出的东西。》
《玉圭的一种, 多用于人民。》
《捐助。》
hiến cho.
捐献。

Nghĩa chữ nôm của chữ: hiến

hiến:hiến chương, hiến pháp
hiến:hiến chương, hiến pháp
hiến:cống hiến; văn hiến
hiến:cống hiến; văn hiến

Gới ý 15 câu đối có chữ hiến:

Nguyệt ứng hoa triêu chúc hoa hiến thái,Thời phùng yến chí ngọc yến chung tường

Trăng soi hoa sớm, rực rỡ đuốc hoa,Gặp lúc yến về, điềm lành yến ngọc

Bảo vụ tinh huy ca tứ trật,Bàn đào hiến thuỵ chúc thiên thu

Chòm bảo vu hát mừng bốn chục,Hội bàn đào kiến quả ngàn năm

Bát tuần thả hiến dao trì thuỵ,Tứ đại đồng chiêm Bảo vụ huy

Dao trì hiến điềm lành tám chục,Bảo vụ cùng soi tỏ bốn đời

Vụ tinh hiến huy tăng thu sắc,Huyên thảo phu vinh khánh điệt niên

Sao vụ sáng ngời đẹp vẻ thu,Cỏ huyên thắm sắc mừng cao tuổi

Bát tuần thả hiến dao trì thuỵ,Kỷ đại đồng chiêm Bảo vụ huy

Chốn Dao trì tám mười hiến thuỵ,Chòm Bảo vụ mấy thuở cùng xem

hiến tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hiến Tìm thêm nội dung cho: hiến