Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: quấy phá có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ quấy phá:
Dịch quấy phá sang tiếng Trung hiện đại:
作祟; 作怪 《迷信的人指鬼神跟人为难。比喻坏人或坏的思想意识捣乱, 妨碍事情顺利进行。》Nghĩa chữ nôm của chữ: quấy
| quấy | 𠶔: | quấy rối |
| quấy | 啩: | quấy phá |
| quấy | 怪: | quấy phá |
| quấy | 𢫞: | quấy quá |
| quấy | 𢯗: | quấy rối |
| quấy | 掛: | quấy quả |
| quấy | 撌: | quấy phá |
| quấy | 潰: | |
| quấy | 癸: | quấy phá |
Nghĩa chữ nôm của chữ: phá
| phá | 𫮒: | phá (con đập) |
| phá | 破: | phá tan |

Tìm hình ảnh cho: quấy phá Tìm thêm nội dung cho: quấy phá
