Từ: 淡然 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 淡然:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 淡然 trong tiếng Trung hiện đại:

[dànrán] dửng dưng; hờ hững; không chú ý。形容不经心;不在意。也作澹然。
淡然置之
hờ hững cho qua
淡然一笑
cười nhạt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 淡

vạm:thân hình vạm vỡ
đượm:cháy rất đượm; đượm đà, nồng đượm, thắm đượm
đạm:ảm đạm, đạm bạc
đặm:đặm đà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 然

nhen:nhen lửa
nhiên:tự nhiên
nhơn:vẻ mặt nhơn nhơn
淡然 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 淡然 Tìm thêm nội dung cho: 淡然