Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 淡然 trong tiếng Trung hiện đại:
[dànrán] dửng dưng; hờ hững; không chú ý。形容不经心;不在意。也作澹然。
淡然置之
hờ hững cho qua
淡然一笑
cười nhạt
淡然置之
hờ hững cho qua
淡然一笑
cười nhạt
Nghĩa chữ nôm của chữ: 淡
| vạm | 淡: | thân hình vạm vỡ |
| đượm | 淡: | cháy rất đượm; đượm đà, nồng đượm, thắm đượm |
| đạm | 淡: | ảm đạm, đạm bạc |
| đặm | 淡: | đặm đà |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 然
| nhen | 然: | nhen lửa |
| nhiên | 然: | tự nhiên |
| nhơn | 然: | vẻ mặt nhơn nhơn |

Tìm hình ảnh cho: 淡然 Tìm thêm nội dung cho: 淡然
