Từ: 视阈 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 视阈:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 视阈 trong tiếng Trung hiện đại:

[shìyù] thị vực; ngưỡng thị giác (cường độ kích thích thị giác ở mức cao nhất, thấp nhất)。能产生视觉的最高限度和最低限度的刺激强度。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 视

thị:thị sát; giám thị
视阈 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 视阈 Tìm thêm nội dung cho: 视阈