Cao su chống va đập cửa
Chữ 喈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 喈, chiết tự chữ DÊ, GIAI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 喈:
喈
Pinyin: jie1, zha2;
Việt bính: gaai1;
喈 giai
Nghĩa Trung Việt của từ 喈
(Trạng thanh) (1) Tiếng chuông trống hài hòa.◇Thi Kinh 詩經: Cổ chung giai giai 鼓鍾喈喈 (Tiểu nhã 小雅, Cổ chung 鼓鍾) Chuông trống vui hòa, nhịp nhàng. (2) Véo von, te te, líu lo (tiếng chim).
◇Thi Kinh 詩經: Hoàng điểu vu phi, Tập vu quán mộc, Kì minh giai giai 黃鳥于飛, 集于灌木, 其鳴喈喈 (Chu nam 周南, Cát đàm 葛覃) Hoàng điểu bay đến, Đậu trên bụi cây, Tiếng hót véo von.
(Tính) Nhanh lẹ, cấp tốc.
◇Thi Kinh 詩經: Bắc phong kì giai, Vũ tuyết kì phi 北風其喈, 雨雪其霏 (Bội phong 邶風, Bắc phong 北風) Gió bấc nhanh gấp, Mưa tuyết lả tả.
dê, như "dê (âm thanh hoà nhau)" (gdhn)
giai, như "cổ chung giai giai (âm thanh hoà nhau)" (gdhn)
Nghĩa của 喈 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiē]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 12
Hán Việt: GIAI
xập xình (âm thanh)。喈喈。
Từ ghép:
喈喈
Số nét: 12
Hán Việt: GIAI
xập xình (âm thanh)。喈喈。
Từ ghép:
喈喈
Chữ gần giống với 喈:
㖶, 㖷, 㖸, 㖹, 㖺, 㖻, 㖼, 㖽, 㖾, 㖿, 㗀, 㗁, 㗂, 㗃, 㗄, 㗅, 㗆, 㗇, 㗈, 㗉, 㗊, 㗋, 㗌, 㗍, 㗎, 㗑, 啙, 啺, 啻, 啼, 啽, 啾, 啿, 喀, 喁, 喂, 喃, 善, 喆, 喇, 喈, 喉, 喊, 喋, 喌, 喑, 喒, 喓, 喔, 喘, 喙, 喚, 喜, 喝, 喞, 喟, 喠, 喡, 喣, 喤, 喥, 喦, 喧, 喨, 喩, 喪, 喫, 喬, 喭, 單, 喰, 喱, 喲, 喳, 喴, 喷, 喸, 喹, 喺, 喻, 喼, 喽, 喾, 喇, 𠷇, 𠷈, 𠷤, 𠷥, 𠷦, 𠷨, 𠷬, 𠸂, 𠸄, 𠸉, 𠸊, 𠸍, 𠸎, 𠸏,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 喈
| dê | 喈: | dê (âm thanh hoà nhau) |
| giai | 喈: | cổ chung giai giai (âm thanh hoà nhau) |

Tìm hình ảnh cho: 喈 Tìm thêm nội dung cho: 喈
