Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: vành bán khuyên có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ vành bán khuyên:
Dịch vành bán khuyên sang tiếng Trung hiện đại:
半规管 《内耳的一部分, 由三个半圆形的管子构成, 管内有淋巴液。有维持身体平衡状态的作用。》Nghĩa chữ nôm của chữ: vành
| vành | 栐: | vành thúng |
| vành | 㮠: | vành tròn, vành thúng |
| vành | 榮: | vành ra |
| vành | 𤗖: | vành trong, vành ngoài |
| vành | 𥯋: | vành tròn |
| vành | 鑅: | vành đai, vành xe |
Nghĩa chữ nôm của chữ: bán
| bán | 半: | bán sống bán chết |
| bán | 𬥓: | bán hàng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: khuyên
| khuyên | 勸: | khuyên bảo, khuyên nhủ |
| khuyên | 𡅳: | khuyên bảo, khuyên nhủ |
| khuyên | 圈: | khuyên tai |

Tìm hình ảnh cho: vành bán khuyên Tìm thêm nội dung cho: vành bán khuyên
