Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 力争上游 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 力争上游:
Nghĩa của 力争上游 trong tiếng Trung hiện đại:
[lìzhēngshàngyóu] Hán Việt: LỰC TRANH THƯỢNG DU
nỗ lực phấn đấu; cố gắng vượt lên hàng đầu。努力奋斗,争取先进。
nỗ lực phấn đấu; cố gắng vượt lên hàng đầu。努力奋斗,争取先进。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 力
| lực | 力: | lực điền |
| sức | 力: | sức lực |
| sực | 力: | sực nhớ |
| sựt | 力: | nhai sựt sựt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 争
| chanh | 争: | cây chanh, quả chanh; ăn nói chanh chua (ăn nói chua ngoa) |
| danh | 争: | danh nhau miếng ăn (tranh nhau) |
| tranh | 争: | nhà tranh; tranh vanh (chênh vênh) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 上
| thượng | 上: | thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 游
| du | 游: | chu du, du lịch; du kích; giao du |
| ru | 游: |

Tìm hình ảnh cho: 力争上游 Tìm thêm nội dung cho: 力争上游
