Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 犋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 犋, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 犋:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 犋
犋
Nghĩa của 犋 trong tiếng Trung hiện đại:
[jù] Bộ: 牛 (牜) - Ngưu
Số nét: 12
Hán Việt: CỤ
một con; một cặp (cày một con, cày hai con...)。牵引犁、耙等农具的畜力单位,能拉动一种农具的畜力叫一犋,有时是一头牲口,有时是两头或两头以上。
Số nét: 12
Hán Việt: CỤ
một con; một cặp (cày một con, cày hai con...)。牵引犁、耙等农具的畜力单位,能拉动一种农具的畜力叫一犋,有时是一头牲口,有时是两头或两头以上。

Tìm hình ảnh cho: 犋 Tìm thêm nội dung cho: 犋
