Từ: 浸染 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 浸染:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 浸染 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìnrǎn] nhuộm dần; ngấm dần; tiêm nhiễm。逐渐沾染。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 浸

rẫm:rờ rẫm
thâm:thâm trầm
thấm:thấm nước; thấm thoát
trẩm: 
trẫm:trẫm mình
tẩm:tẩm (ngâm nước); tẩm bổ
tắm:tắm rửa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 染

nhiễm:truyền nhiễm, nhiễm bệnh
nhuôm: 
nhuốm:nhuốm bệnh
nhuộm:nhuộm áo
nhẹm:giữ nhẹm
ruộm:ruộm tóc (nhuộm tóc)
vẩn:vẩn đục
浸染 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 浸染 Tìm thêm nội dung cho: 浸染