Từ: 加强 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 加强:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 加强 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāqiáng] tăng cường。使更坚强或更有效。
加强团结。
tăng cường tình đoàn kết.
加强领导。
tăng cường lãnh đạo.
加强政治思想教育。
tăng cường giáo dục tư tưởng chính trị.
组织加强了。
tổ chức đã được tăng cường thêm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 加

chơ:chỏng chơ, chơ vơ
gia:gia ân; gia bội (tăng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 强

càng:gừng càng già càng cay; càng cua; càng cạc(tiếng vịt kêu)
cường:cương bạo; cường hào, cường quốc; cường tráng; kiên cường, quật cường; tự cường
cưỡng:cưỡng bức, cưỡng chế; cưỡng hiếp; cưỡng hôn; khiên cưỡng; miễn cưỡng
gàn: 
gàng: 
gương: 
gượng:gắng gượng, gượng gạo; gượng ép
ngượng:ngượng ngùng
加强 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 加强 Tìm thêm nội dung cho: 加强