Từ: 幻塵 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 幻塵:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 幻 • 塵

huyễn trần
Phật giáo dụng ngữ: Hiện tượng hư huyễn.
◇Đại phương quảng viên giác tu đa la liễu nghĩa kinh 大方廣圓覺修多羅了義經:
Bỉ chi chúng sanh, huyễn thân diệt cố, huyễn tâm diệc diệt. Huyễn tâm diệt cố, huyễn trần diệc diệt
彼之眾生, 幻身滅故, 幻心亦滅. 幻心滅故, 幻塵亦滅 (Quyển thượng 卷上).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 幻

hoẻn幻:đỏ hoẻn; toen hoẻn
ảo幻:ảo ảnh, mờ ảo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 塵

chần塵:chần (chần rau, chần thịt (luộc qua)); chần chừ
trần塵:trần tục
幻塵 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 幻塵 Tìm thêm nội dung cho: 幻塵