Chữ 赶 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 赶, chiết tự chữ CẢN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 赶:

赶 cản

Đây là các chữ cấu thành từ này: 赶

赶

Chiết tự chữ 赶

Chiết tự chữ cản bao gồm chữ 走 干 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

赶 cấu thành từ 2 chữ: 走, 干
  • 走 rảo, tẩu
  • 干 can, càn, cán, cơn
  • cản [cản]

    U+8D76, tổng 10 nét, bộ Tẩu 走
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 趕;
    Pinyin: gan3, qian2;
    Việt bính: gon2;

    赶 cản

    Nghĩa Trung Việt của từ 赶

    (Động) Ngựa chạy.

    (Động)
    Thú vật cong đuôi chạy.Một dạng của 趕
    .
    cản, như "cản trở, ngăn cản" (gdhn)

    Nghĩa của 赶 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (趕)
    [gǎn]
    Bộ: 走 (赱) - Tẩu
    Số nét: 10
    Hán Việt: CẢN
    1. đuổi; đuổi theo; xua。追。
    学先进,赶先进。
    học tiên tiến, đuổi theo tiên tiến
    你在前头走,我在后头赶。
    anh đi trước, tôi đuổi theo sau.
    2. vội; gấp; vội vàng; vội vã; tranh thủ。加快行动,使不误时间。
    赶路
    gấp rút lên đường
    赶任务
    gấp rút hoàn thành nhiệm vụ
    他骑着车飞也似地往厂里赶。
    anh chạy xe như bay tới nhà máy.
    3. đi; đến (nơi nào đó)。去;到(某处)。
    赶集
    đi chợ
    赶考
    đi thi
    4. đánh; đánh đuổi。驾御。
    赶驴
    đánh lừa đi
    赶大车
    đánh xe đi
    5. đuổi; xua đuổi。驱逐。
    赶苍蝇。
    đuổi ruồi
    6. gặp; gặp phải; vào lúc; nhân dịp。遇到(某种情况);趁着(某个时机)。
    赶巧
    vừa vặn; đúng lúc
    赶上一场雨
    gặp một trận mưa
    7. đến lúc; đến khi (giới từ, dùng trước từ chỉ thời gian)。介词,用在时间词前面表示等到某个时候。
    赶明儿咱们也去。
    đến mai chúng ta cùng đi.
    赶年下再回家。
    đến sau tết hãy về nhà.
    Từ ghép:
    赶不及 ; 赶不上 ; 赶场 ; 赶场 ; 赶潮流 ; 赶车 ; 赶得及 ; 赶得上 ; 赶点 ; 赶赴 ; 赶工 ; 赶海 ; 赶汗 ; 赶集 ; 赶脚 ; 赶街 ; 赶紧 ; 赶尽杀绝 ; 赶考 ; 赶快 ; 赶浪头 ; 赶路 ; 赶忙 ; 赶庙会 ; 赶明儿 ; 赶巧 ; 赶热闹 ; 赶时髦 ; 赶趟儿 ; 赶圩 ; 赶鸭子上架 ; 赶早 ; 赶嘴

    Chữ gần giống với 赶:

    䞖, 䞗, 䞘, 赶, 起, 赸, 𧺕,

    Dị thể chữ 赶

    趕, 赶,

    Chữ gần giống 赶

    虷, 趑, 趚, 趙, 趘, 趗, 趖, 趕, 趔, 趓,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 赶 Tự hình chữ 赶 Tự hình chữ 赶 Tự hình chữ 赶

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 赶

    cản赶:cản trở, ngăn cản
    赶 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 赶 Tìm thêm nội dung cho: 赶