Từ: 省亲 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 省亲:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 省亲 trong tiếng Trung hiện đại:

[xǐngqīn] thăm viếng (người thân)。回家乡或到远处看望父母或其他尊亲。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 省

tểnh:tấp tểnh (tính viêc lớn)
tễnh:tập tễnh
tỉnh:tỉnh (huyện; để dành, bỏ qua); bất tỉnh
xĩnh:xoàng xĩnh
xển:kéo xển
xỉnh:xó xỉnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亲

thân:song thân (cha mẹ); thân cận
省亲 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 省亲 Tìm thêm nội dung cho: 省亲