Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 康科德 trong tiếng Trung hiện đại:
[kāngkēdé] 1. Concord (thành phố tây trung bộ bang California, Mỹ)。美国加利福尼亚州中西部一城市,位于奥克兰东北部,是一个居住与生产的社区。
2. Concord (thành phố nhỏ miền đông bang Massachusetts, Mỹ)。美国马萨诸塞州东部一城镇,位于波士顿西北偏西的康科德河沿岸。1775年4月19日,这里曾发生过一次独立战争的早期战斗。19世纪该城曾成为科技与文 化中心。
3. Concord (thủ phủ bang New Hampshire)。美国新罕布什尔州的首府,位于该州中南部的玛丽克河沿岸。它在1808年成为首府。
4. Concord (thành phố miền nam trung bộ bang North Carolina, Mỹ)。美国北卡罗来纳州中南部一城市,位于夏洛特东北部。1799年,该地区发现黄金。
5. Concord (một khu vực ở đông trung bộ bang Missouri, Mỹ)。美国密苏里州中东部一个社区,是圣路易斯的郊区。
2. Concord (thành phố nhỏ miền đông bang Massachusetts, Mỹ)。美国马萨诸塞州东部一城镇,位于波士顿西北偏西的康科德河沿岸。1775年4月19日,这里曾发生过一次独立战争的早期战斗。19世纪该城曾成为科技与文 化中心。
3. Concord (thủ phủ bang New Hampshire)。美国新罕布什尔州的首府,位于该州中南部的玛丽克河沿岸。它在1808年成为首府。
4. Concord (thành phố miền nam trung bộ bang North Carolina, Mỹ)。美国北卡罗来纳州中南部一城市,位于夏洛特东北部。1799年,该地区发现黄金。
5. Concord (một khu vực ở đông trung bộ bang Missouri, Mỹ)。美国密苏里州中东部一个社区,是圣路易斯的郊区。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 康
| khang | 康: | khang cường, khang kiện; Khang Hi (vua nhà Thanh) |
| khăng | 康: | khăng khăng; khăng khít |
| khương | 康: | khương (xem khang) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 科
| khoa | 科: | khoa thi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 德
| đức | 德: | đức hạnh; đức bà, đức phật, đức vua |

Tìm hình ảnh cho: 康科德 Tìm thêm nội dung cho: 康科德
