Cao su chống va đập cửa

Từ: 意见 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 意见:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 意见 trong tiếng Trung hiện đại:

[yìjiàn] 1. ý kiến。对事情的一定的看法或想法。
你的意见怎么样?
ý kiến của anh thế nào?
咱们来交换交换意见。
chúng ta trao đổi ý kiến một tý.
2. ý kiến (biểu thị sự không bằng lòng đối với người và sự vật )。 (对人、对事)认为不对因而不满意的想法。
我对于这种办法有意见。
tôi có ý kiến đối với biện pháp này.
人家对他的意见很多。
ý kiến của mọi người về anh ấy rất nhiều.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 意

áy:áy náy
ý:ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước)
ơi:ai ơi, chàng ơi
ấy:chốn ấy
ới:la ơi ới

Nghĩa chữ nôm của chữ: 见

hiện:hiện (tiến ra cho thấy)
kiến:kiến thức
意见 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 意见 Tìm thêm nội dung cho: 意见