Chữ 炶 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 炶, chiết tự chữ CHUM, TRÈM, XÉM, XÚM, ĐIẾM, ĐIỆM, ĐÁM, ĐÓM, ĐÚM, ĐỎM, ĐỐM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 炶:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 炶

Chiết tự chữ chum, trèm, xém, xúm, điếm, điệm, đám, đóm, đúm, đỏm, đốm bao gồm chữ 火 占 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

炶 cấu thành từ 2 chữ: 火, 占
  • hoả, hỏa
  • chem, chiêm, chiếm, chàm, chím, chăm, chầm, chằm, chễm, coi, giếm, xem
  • []

    U+70B6, tổng 9 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: han1;
    Việt bính: ;


    Nghĩa Trung Việt của từ 炶



    trèm, như "trèm (lửa bén cháy)" (vhn)
    chum, như "cái chum" (btcn)
    đám (btcn)
    điếm, như "điếm canh" (btcn)
    điệm, như "đậy điệm" (btcn)
    đúm, như "đàn đúm" (btcn)
    xúm, như "xúm lại" (btcn)
    đóm, như "điếu đóm; đóm lửa" (gdhn)
    đỏm, như "đỏm dáng, làm đỏm" (gdhn)
    đốm, như "lốm đốm; đốm nâu" (gdhn)
    xém, như "cháy xém, xém chút nữ thì chết" (gdhn)

    Chữ gần giống với 炶:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤇂, 𤇊, 𤇌, 𤇒, 𤇢, 𤇣, 𤇤, 𤇥, 𤇦, 𤇧, 𤇨, 𤇩, 𤇪, 𤇮,

    Chữ gần giống 炶

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 炶 Tự hình chữ 炶 Tự hình chữ 炶 Tự hình chữ 炶

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 炶

    chum:cái chum
    trèm:trèm (lửa bén cháy)
    xém:cháy xém, xém chút nữ thì chết
    xúm:xúm lại
    điếm:điếm canh
    điệm:đậy điệm
    đám: 
    đóm:điếu đóm; đóm lửa
    đúm:đàn đúm
    đỏm:đỏm dáng, làm đỏm
    đốm:lốm đốm; đốm nâu
    炶 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 炶 Tìm thêm nội dung cho: 炶