Từ: 起跑 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 起跑:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 起跑 trong tiếng Trung hiện đại:

[qǐpǎo] xuất phát chạy; xuất phát。赛跑时按比赛规则在起点做好预备姿势后开始跑。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 起

khỉ:khỉ (âm khác của Khởi)
khởi:khởi động; khởi sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 跑

bão:bão điện (lượng điện hư hao)
起跑 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 起跑 Tìm thêm nội dung cho: 起跑