Từ: 务必 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 务必:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 务必 trong tiếng Trung hiện đại:

[wùbì] nhất thiết phải; cốt phải; ắt phải。必须。
同学们都希望听你的学术报告,你务必去讲一次。
các bạn học đều hi vọng được nghe báo cáo học thuật của anh, anh nhất thiết phải đi diễn thuyết một chuyến.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 务

mùa:mùa vụ, mùa màng
vụ:vụ kiện; vụ lợi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 必

tất:tất nhiên, tất yếu
ắt:ắt phải
务必 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 务必 Tìm thêm nội dung cho: 务必