Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 瑳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瑳, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 瑳:
瑳
Pinyin: cuo1;
Việt bính: co1;
瑳
Nghĩa Trung Việt của từ 瑳
Nghĩa của 瑳 trong tiếng Trung hiện đại:
[cuō]Bộ: 王- Ngọc
Số nét: 13
Hán Việt:
1. trắng tinh; trắng sáng (ngọc)。玉色鲜白,泛指颜色鲜明洁白。
2. mỉm cười; tươi cười。巧笑的样子。
Số nét: 13
Hán Việt:
1. trắng tinh; trắng sáng (ngọc)。玉色鲜白,泛指颜色鲜明洁白。
2. mỉm cười; tươi cười。巧笑的样子。
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 瑳 Tìm thêm nội dung cho: 瑳
