Chữ 瑳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瑳, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 瑳:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 瑳

1. 瑳 cấu thành từ 2 chữ: 玉, 差
  • ngọc, túc
  • sai, sau, si, sái, sây, sươi
  • 2. 瑳 cấu thành từ 2 chữ: 王, 差
  • vương, vướng, vượng
  • sai, sau, si, sái, sây, sươi
  • []

    U+7473, tổng 13 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: cuo1;
    Việt bính: co1;


    Nghĩa Trung Việt của từ 瑳


    Nghĩa của 瑳 trong tiếng Trung hiện đại:

    [cuō]Bộ: 王- Ngọc
    Số nét: 13
    Hán Việt:
    1. trắng tinh; trắng sáng (ngọc)。玉色鲜白,泛指颜色鲜明洁白。
    2. mỉm cười; tươi cười。巧笑的样子。

    Chữ gần giống với 瑳:

    , ,

    Chữ gần giống 瑳

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 瑳 Tự hình chữ 瑳 Tự hình chữ 瑳 Tự hình chữ 瑳

    瑳 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 瑳 Tìm thêm nội dung cho: 瑳