Từ: 口音 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 口音:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 口 • 音

khẩu âm
Giọng nói đặc sắc của một dân tộc hoặc địa phương. Như
Hồ Nam khẩu âm
湖南口音 giọng Hồ Nam.(Ngữ âm học) Âm phát qua miệng (khẩu khang 口腔) không qua ống mũi (tị khang 鼻腔).

Nghĩa của 口音 trong tiếng Trung hiện đại:

[kǒuyīn] khẩu âm; giọng。发音时软腭上升,阻住鼻腔的通道, 气流专从口腔出来的叫做口音, 对鼻音(口腔不通气,鼻腔通气)和鼻化元音(口腔鼻腔都通气)而 言。普通话语音中m, n, ng三个是鼻音,ng尾韵儿化以后前面的元 音变成鼻化元音,其余都是口音, 如a, e, o, b, p, f等。
[kǒu·yin]
1. giọng nói; khẩu âm; giọng。说话的声音。
听他的口音, 好像是河内人。
nghe giọng anh ấy, dường như là người Hà Nội.
2. thổ âm; giọng địa phương。方音。
有口音。(说话带方音)
tiếng nói mang giọng địa phương.
口音很重。
giọng địa phương rất nặng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 口

khầu口: 
khẩu口:khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 音

âm音:âm thanh
ơm音:tá ơm (nhận vơ)
ậm音:ậm à ậm ừ
口音 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 口音 Tìm thêm nội dung cho: 口音