Chữ 詿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 詿, chiết tự chữ QUÁI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 詿:

詿 quái

Đây là các chữ cấu thành từ này: 詿

詿

Chiết tự chữ 詿

Chiết tự chữ quái bao gồm chữ 言 圭 hoặc 訁 圭 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 詿 cấu thành từ 2 chữ: 言, 圭
  • 言 ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • 圭 khoai, khuê, que, quê
  • 2. 詿 cấu thành từ 2 chữ: 訁, 圭
  • 訁 ngôn
  • 圭 khoai, khuê, que, quê
  • quái [quái]

    U+8A7F, tổng 13 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 诖;
    Pinyin: gua4;
    Việt bính: gwaa3;

    詿 quái

    Nghĩa Trung Việt của từ 詿

    (Động) Làm sai lầm, nhiễu loạn.

    (Động)
    Lừa dối.

    quái, như "quái ngộ (quan lại sai lầm bị trách)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 詿:

    䛔, 䛕, 䛖, 䛗, 䛘, 䛙, 䛚, 䛛, 䛜, 詡, 詢, 詣, 詤, 試, 詧, 詨, 詩, 詪, 詫, 詬, 詭, 詮, 詰, 話, 該, 詳, 詵, 詶, 詷, 詸, 詹, 詻, 詼, 詾, 詿, 誂, 誃, 誄, 誅, 誆, 誇, 誉, 誊, 誠, 𧧝, 𧧯,

    Dị thể chữ 詿

    诖,

    Chữ gần giống 詿

    譿, 詩, 詞, 詟, 詠, 詡, 詢, 詣, 詤, 詥,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 詿 Tự hình chữ 詿 Tự hình chữ 詿 Tự hình chữ 詿

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 詿

    quái詿:quái ngộ (quan lại sai lầm bị trách)
    詿 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 詿 Tìm thêm nội dung cho: 詿