Từ: 助听器 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 助听器:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 助听器 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhùtīngqì] máy trợ thính; máy điếc; máy nghe。辅助听觉的一种器械,利用声学原理,把声波集中起来送入耳内,或者利用电学原理,把受话器或话筒所接收的声波放大后送入耳内,使重听的人听到声音。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 助

chợ:phiên chợ, chợ trời
chữa:chữa bệnh, chạy chữa; chữa cháy
rợ:mọi rợ
trợ:trợ lực, hỗ trợ
đợ:ở đợ; bán vợ đợ con

Nghĩa chữ nôm của chữ: 听

thính:rất thính tai
xính:xúng xính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 器

khí:khí cụ, khí giới
助听器 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 助听器 Tìm thêm nội dung cho: 助听器