Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 外交 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 外交:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ngoại giao
Ngày xưa nói kẻ bề tôi gặp riêng chư hầu là ngoại giao.Ngày nay nói nước này với nước kia giao vãng, giao thiệp là ngoại giao.Qua lại câu kết riêng tư với nước ngoài.Chỉ nước ngoài để cùng giao vãng.Cùng với triều thần giao vãng, câu kết. Cũng chỉ nương tựa vào một thế lực nào đó ở triều đình.Giao tế với bạn bè, người ngoài.Chỉ những hoạt động của một quốc gia về phương diện quan hệ quốc tế, như tham gia tổ chức quốc tế, hội nghị, cùng với một quốc gia khác giao phái sứ tiết, tiến hành đàm phán kí kết điều ước và hiệp định, v.v.

Nghĩa của 外交 trong tiếng Trung hiện đại:

[wàijiāo] ngoại giao。一个国家在国际关系方面的活动,如参加国际组织和会议,跟别的国家互派使节、进行谈判、签订条约和协定等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 外

ngoài:bên ngoài
ngoái:năm ngoái
ngoại:bà ngoại
ngoải:ngắc ngoải
nguậy:ngọ nguậy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 交

giao:giao du; kết giao; xã giao
外交 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 外交 Tìm thêm nội dung cho: 外交