ngoại giao
Ngày xưa nói kẻ bề tôi gặp riêng chư hầu là ngoại giao.Ngày nay nói nước này với nước kia giao vãng, giao thiệp là ngoại giao.Qua lại câu kết riêng tư với nước ngoài.Chỉ nước ngoài để cùng giao vãng.Cùng với triều thần giao vãng, câu kết. Cũng chỉ nương tựa vào một thế lực nào đó ở triều đình.Giao tế với bạn bè, người ngoài.Chỉ những hoạt động của một quốc gia về phương diện quan hệ quốc tế, như tham gia tổ chức quốc tế, hội nghị, cùng với một quốc gia khác giao phái sứ tiết, tiến hành đàm phán kí kết điều ước và hiệp định, v.v.
Nghĩa của 外交 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 外
| ngoài | 外: | bên ngoài |
| ngoái | 外: | năm ngoái |
| ngoại | 外: | bà ngoại |
| ngoải | 外: | ngắc ngoải |
| nguậy | 外: | ngọ nguậy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 交
| giao | 交: | giao du; kết giao; xã giao |

Tìm hình ảnh cho: 外交 Tìm thêm nội dung cho: 外交
