Từ: 喊嗓子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 喊嗓子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 喊嗓子 trong tiếng Trung hiện đại:

[hǎnsǎng·zi] luyện giọng。戏曲演员锻炼嗓子,不用乐器伴奏,多在空旷的地方进行。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 喊

hảm:hảm ngã nhất thanh (gọi tôi một tiếng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嗓

tang:tang âm (giọng nói)
tảng:tảng âm (giọng nói)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
喊嗓子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 喊嗓子 Tìm thêm nội dung cho: 喊嗓子