Cao su chống va đập cửa

Từ: bịa có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bịa:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bịa

Nghĩa bịa trong tiếng Việt:

["- đgt. Đặt ra một chuyện không có thực: Bịa chuyện nói xấu người khác."]

Dịch bịa sang tiếng Trung hiện đại:

编; 编造 《捏造, 感情色彩较轻。》《故意把非事实说成是事实。》
捏造; 虚构; 臆造; 无中生有。
bịa chuyện.
虚构事实。

Nghĩa chữ nôm của chữ: bịa

bịa𫫢:bịa đặt
bịa𡀠:bịa đặt
bịa: 
bịa:bịa đặt
bịa𬣈: 
bịa tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bịa Tìm thêm nội dung cho: bịa