Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: chưa nói đến có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ chưa nói đến:
Dịch chưa nói đến sang tiếng Trung hiện đại:
而况 《何况。》Nghĩa chữ nôm của chữ: chưa
| chưa | 𱔢: | chưa được, chưa xong, chết chưa |
| chưa | 𣗓: | chưa được, chưa xong, chết chưa |
| chưa | 𬄞: | chưa được, chưa xong, chết chưa |
| chưa | 𣜾: | |
| chưa | 𣠖: | chưa được, chưa xong, chết chưa |
| chưa | 渚: | chưa được, chưa xong, chết chưa |
| chưa | 𤀞: | chưa được, chưa xong, chết chưa |
| chưa | 猪: | chưa được, chưa xong, chết chưa |
| chưa | 𬚍: | chưa được, chưa xong, chết chưa |
| chưa | 諸: | chưa được, chưa xong, chết chưa |
| chưa | 豬: | chưa được, chưa xong, chết chưa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nói
| nói | 内: | nói năng |
| nói | 呐: | nói năng |
| nói | 訥: | nói năng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đến
| đến | 典: | đến nơi; đến cùng; đến nỗi |
| đến | 旦: | đến nơi; đến cùng; đến nỗi |
| đến | 𦤾: | đến nơi; đến cùng; đến nỗi |
| đến | 𦥃: | đến nơi; đến cùng; đến nỗi |
| đến | 𨀏: | đến nơi; đến cùng; đến nỗi |

Tìm hình ảnh cho: chưa nói đến Tìm thêm nội dung cho: chưa nói đến
