Từ: 喜爱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 喜爱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 喜爱 trong tiếng Trung hiện đại:

[xǐ"ài] yêu thích; quý mến; yêu chuộng; ưa chuộng。 对人或事物有好感或感到兴趣。
由港人推举最喜爱的十首唐诗。
10 bài thơ Đường được người Hồng Công bình chọn là yêu thích nhất

Nghĩa chữ nôm của chữ: 喜

hẻ:kẽ hẻ (kẽ hở)
hỉ:song hỉ
hởi:hồ hởi, hởi dạ, hởi lòng
hỷ:hoan hỉ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 爱

ái:yêu thương, ái quốc
喜爱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 喜爱 Tìm thêm nội dung cho: 喜爱