Từ: 愤世嫉俗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 愤世嫉俗:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 愤 • 世 • 嫉 • 俗

Nghĩa của 愤世嫉俗 trong tiếng Trung hiện đại:

[fènshìjísú] hận đời; giận đời; căm ghét thế tục。对不合理的社会和习俗表示愤恨憎恶。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 愤

phẫn愤:phẫn uất

Nghĩa chữ nôm của chữ: 世

thá世:đến đây làm cái thá gì
thé世:the thé
thế世:thế hệ, thế sự
thể世:có thể

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嫉

tật嫉:tật (ghen)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 俗

thói俗:thói quen, thói đời
tục俗:tục ngữ; phong tục; thông tục
愤世嫉俗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 愤世嫉俗 Tìm thêm nội dung cho: 愤世嫉俗