Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 愤世嫉俗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 愤世嫉俗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 愤世嫉俗 trong tiếng Trung hiện đại:

[fènshìjísú] hận đời; giận đời; căm ghét thế tục。对不合理的社会和习俗表示愤恨憎恶。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 愤

phẫn:phẫn uất

Nghĩa chữ nôm của chữ: 世

thá:đến đây làm cái thá gì
thé:the thé
thế:thế hệ, thế sự
thể:có thể

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嫉

tật:tật (ghen)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 俗

thói:thói quen, thói đời
tục:tục ngữ; phong tục; thông tục
愤世嫉俗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 愤世嫉俗 Tìm thêm nội dung cho: 愤世嫉俗