Cao su chống va đập cửa

Từ: 十方 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 十方:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 十方 trong tiếng Trung hiện đại:

[shífāng] thập phương; mười phương (lời của Phật giáo chỉ đông, tây, nam, bắc, đông nam, tây nam, đông bắc, tây bắc, trên, dưới)。佛教用语,指东、西、南、北、东南、西南、东北、西北、上、下。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 十

thập:thập (số 10); thập phân; thập thò

Nghĩa chữ nôm của chữ: 方

phương:bốn phương
vuông:vuông vức
十方 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 十方 Tìm thêm nội dung cho: 十方