Từ: 十分 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 十分:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 十 • 分

thập phần
Mười phần. Ý nói trọn vẹn, hoàn hảo.
◇Khổng Bình Trọng 孔平仲:
Đình hạ kim linh cúc, Hoa khai dĩ thập phần
庭下金齡菊, 花開已十分 (Đối cúc hữu hoài Lang Tổ Nhân 對菊有懷郎祖仁) Dưới sân kim linh cúc, Hoa đã nở trọn đầy.Rất, vô cùng.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義:
Thì trị lục nguyệt thiên khí, thập phần viêm nhiệt, nhân mã hãn như bát thủy
時值六月天氣, 十分炎熱, 人馬汗如潑水 (Đệ cửu thập cửu hồi) Khí trời đương lúc tháng sáu, nóng bức vô cùng, người ngựa mồ hôi chảy ròng ròng như nước.

Nghĩa của 十分 trong tiếng Trung hiện đại:

[shífēn] 副
rất; hết sức; vô cùng。很。
天气十分热。
thời tiết rất nóng.
十分满意。
rất hài lòng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 十

thập十:thập (số 10); thập phân; thập thò

Nghĩa chữ nôm của chữ: 分

phân分:phân vân
phơn分:phơn phớt
phần分:một phần
phận分:phận mình
十分 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 十分 Tìm thêm nội dung cho: 十分