Từ: 弗吉尼亚 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 弗吉尼亚:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 弗 • 吉 • 尼 • 亚
Nghĩa của 弗吉尼亚 trong tiếng Trung hiện đại:
[fújíníyà] Viếc-gi-ni-a; Vơ-gi-ni-ơ; Virginia (tiểu bang miền đông nước Mỹ, được công nhận là một trong 13 thuộc địa buổi đầu lịch sử nước Mỹ, viết tắt là VA hoặc Va.)。美国东部的一个州,临近切萨皮克湾和大西洋。1788年成为首批13个殖民地 之一。早期(1584年-1587年)沃特尔·雷利的殖民企图以失败告终,但在1607年,由伦敦公司派遣的殖民者第 一次在詹姆斯敦设立了永久据点(5月13日)。弗吉尼亚是独立运动中的主要力量,并是1781年康华里勋爵的 投降地点。弗吉尼亚在1861年从联邦中脱离,成为内战中许多主要战争的战场,其中包括导致罗伯特·E· 李将军投降的最后战役。首府为里士满,诺福克为最大城市。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 弗
Nghĩa chữ nôm của chữ: 吉
| cát | 吉: | cát hung, cát tường |
| kiết | 吉: | keo kiết; kiết xác |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 尼
| nay | 尼: | |
| ni | 尼: | bên ni, cái ni |
| này | 尼: | lúc này |
| nê | 尼: | lấy nê |
| nì | 尼: | nằn nì |
| nơi | 尼: | nơi kia |
| nầy | 尼: | cái nầy, nầy đây |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 亚