Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 其中 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 其中:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 其中 trong tiếng Trung hiện đại:

[qízhōng] trong đó。那里面。
全社有果树五万棵,其中梨树占30%。
toàn hợp tác xã có năm vạn cây ăn quả, trong đó lê chiếm 30%.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 其

:la cà, cà kê; cà nhắc; cà khịa
khề: 
:kì cọ
kỳ:kỳ cọ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 中

trong:ở trong
trung:trung tâm
truông:đường truông
truồng:ở truồng
trúng:trúng kế; bắn trúng
đúng:đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc
其中 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 其中 Tìm thêm nội dung cho: 其中