Từ: 其中 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 其中:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 其 • 中

Nghĩa của 其中 trong tiếng Trung hiện đại:

[qízhōng] trong đó。那里面。
全社有果树五万棵,其中梨树占30%。
toàn hợp tác xã có năm vạn cây ăn quả, trong đó lê chiếm 30%.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 其

cà其:la cà, cà kê; cà nhắc; cà khịa
khề其: 
kì其:kì cọ
kỳ其:kỳ cọ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 中

trong中:ở trong
trung中:trung tâm
truông中:đường truông
truồng中:ở truồng
trúng中:trúng kế; bắn trúng
đúng中:đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc
其中 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 其中 Tìm thêm nội dung cho: 其中