Từ: duỗi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ duỗi:

Đây là các chữ cấu thành từ này: duỗi

Nghĩa duỗi trong tiếng Việt:

["- 1 dt. Xà nhà bằng tre: Duỗi nhà bị mọt sắp gãỵ","- 2 đgt. Tự làm thẳng thân mình hay bộ phận nào của cơ thể; trái với co: nằm duỗi thẳng chân co chân duỗị"]

Dịch duỗi sang tiếng Trung hiện đại:

《(肢体或物体的一部分)展开。》duỗi thẳng.
伸直。

Nghĩa chữ nôm của chữ: duỗi

duỗi:duỗi thẳng ra, duỗi chân
duỗi𢩽:duỗi chân, duỗi tay
duỗi:duỗi thẳng ra, duỗi chân
duỗi󰕳:duỗi thẳng ra, duỗi chân
duỗi𨁬:duỗi thẳng ra, duỗi chân
duỗi𲃲:duỗi thẳng ra, duỗi chân
duỗi𨅎:duỗi thẳng ra, duỗi chân
duỗi𨇒:duỗi thẳng ra, duỗi chân
duỗi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: duỗi Tìm thêm nội dung cho: duỗi