Chữ 玄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 玄, chiết tự chữ HUYỀN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 玄:

玄 huyền

Đây là các chữ cấu thành từ này: 玄

玄

Chiết tự chữ 玄

Chiết tự chữ huyền bao gồm chữ 亠 幺 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

玄 cấu thành từ 2 chữ: 亠, 幺
  • 亠 đầu
  • 幺 yêu
  • huyền [huyền]

    U+7384, tổng 5 nét, bộ Huyền 玄
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xuan2, xuan4;
    Việt bính: jyun4
    1. [九天玄女] cửu thiên huyền nữ 2. [鉤玄] câu huyền 3. [玄妙] huyền diệu 4. [玄鹿] huyền lộc;

    玄 huyền

    Nghĩa Trung Việt của từ 玄

    (Danh) Màu đen đậm.

    (Danh)
    Trời.

    (Danh)
    Chỉ huyền học 玄
    學 (Ngụy, Tấn).

    (Danh)
    Họ Huyền.

    (Tính)
    Đen.
    ◎Như: huyền hồ 玄狐 con cáo đen.

    (Tính)
    Áo diệu, sâu xa.
    ◎Như: huyền diệu 玄妙.
    ◇Đạo Đức Kinh 道德經: Huyền chi hựu huyền, chúng diệu chi môn 玄之又玄, 眾妙之門 (Chương 1).

    (Tính)
    Hư ngụy, không đáng tin.
    ◎Như: giá thoại thái huyền liễu, bất yếu tương tín 這話太玄了, 不要相信.

    (Tính)
    Kể từ bổn thân trở xuống, đời thứ năm gọi là huyền tôn 玄孫.
    ◇Nhĩ Nhã 爾雅: Tôn chi tử vi tằng tôn, tằng tôn chi tử vi huyền tôn 孫之子為曾孫, 曾孫之子為玄孫 (Thích thân 釋親) Con của cháu là "tằng tôn" (chắt), con của chắt là "huyền tôn" (chút).
    huyền, như "huyền ảo; huyền bí; huyền thoại" (vhn)

    Nghĩa của 玄 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xuán]Bộ: 玄 - Huyền
    Số nét: 5
    Hán Việt: HUYỀN
    形
    1. màu đen。黑色。
    玄狐
    cáo đen
    2. sâu sắc; sâu xa khó hiểu。深奥。
    玄妙
    huyền diệu; sâu xa
    3. không tin được; huyễn hoặc。玄虚;靠不住。
    这话真玄。
    câu nói này thật khó tin
    Từ ghép:
    玄乎 ; 玄狐 ; 玄机 ; 玄妙 ; 玄明粉 ; 玄青 ; 玄参 ; 玄孙 ; 玄武 ; 玄武岩 ; 玄想 ; 玄虚 ; 玄学 ; 玄远 ; 玄之又玄

    Chữ gần giống với 玄:

    玄,

    Dị thể chữ 玄

    伭,

    Chữ gần giống 玄

    呟, 鉉, 妶, 怰, 袨, 炫, 昡, 伭, 胘, 詃,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 玄 Tự hình chữ 玄 Tự hình chữ 玄 Tự hình chữ 玄

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 玄

    huyền玄:huyền ảo; huyền bí; huyền thoại
    玄 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 玄 Tìm thêm nội dung cho: 玄