Từ: 十字花科 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 十字花科:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 十 • 字 • 花 • 科
Nghĩa của 十字花科 trong tiếng Trung hiện đại:
[shízìhuākē] họ cây mù tạc。双子叶植物的一科,多产在温带和寒带地方,一年生或多年生草本,叶子通常互生,花两性,多为总状花序,花瓣四枚、呈十字形,种子内常不含胚乳。萝卜、白菜、芥菜、花椰菜等都属十字花科。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 十
| thập | 十: | thập (số 10); thập phân; thập thò |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 字
| chữ | 字: | chữ viết, chữ nghĩa |
| tợ | 字: | tợ (tựa như) |
| tự | 字: | văn tự |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 花
| hoa | 花: | cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay |
| huê | 花: | bông huê, vườn huê (hoa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 科