Chữ 觥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 觥, chiết tự chữ QUANG, QUANH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 觥:

觥 quang

Đây là các chữ cấu thành từ này: 觥

觥

Chiết tự chữ 觥

Chiết tự chữ quang, quanh bao gồm chữ 角 光 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

觥 cấu thành từ 2 chữ: 角, 光
  • 角 chác, dạc, giác, giốc, góc, lộc
  • 光 cuông, quang, quàng, quăng
  • quang [quang]

    U+89E5, tổng 13 nét, bộ Giác 角
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: gong1;
    Việt bính: gwang1;

    觥 quang

    Nghĩa Trung Việt của từ 觥

    (Danh) Chén uống rượu bằng sừng trâu, sừng tê.
    ◇Âu Dương Tu 歐
    陽修: Quang trù giao thác 觥籌交錯 (Túy Ông đình kí 醉翁亭記) Chén rượu, thẻ phạt rượu đắp đổi nhau.

    (Tính)
    To lớn, thịnh đại.

    (Tính)
    Quang quang 觥觥 cứng cỏi, cương trực.

    quanh, như "quanh co" (vhn)
    quang, như "quang đãng" (btcn)

    Nghĩa của 觥 trong tiếng Trung hiện đại:

    [gōng]Bộ: 角 - Giác
    Số nét: 13
    Hán Việt: QUANG
    ly rượu bằng sừng; cốc rượu (thời xưa)。古代用兽角做的酒器。
    觥筹交错
    yến tiệc linh đình; ăn uống linh đình
    Từ ghép:
    觥筹交错 ; 觥觥

    Chữ gần giống với 觥:

    䚘, 䚙, 䚚, 觜, 觟, 觡, 解, 觥, 触, 觧, 𧣧,

    Dị thể chữ 觥

    觵,

    Chữ gần giống 觥

    桄, 觡, 觘, 觙, 觚, 觛, 觜, 觝, 觞, 恍,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 觥 Tự hình chữ 觥 Tự hình chữ 觥 Tự hình chữ 觥

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 觥

    quang觥:quang đãng
    quanh觥:quanh co
    觥 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 觥 Tìm thêm nội dung cho: 觥