Cao su chống va đập cửa

Từ: 星号 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 星号:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 星号 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīnghào] dấu sao (*) (dấu biểu thị cước chú hoặc phân đoạn)。加在文句上或段落之间的标志(*),多用来标示脚注或分段。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 星

tinh:sáng tinh mơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 号

hiệu:hiệu thuốc; hiệu lệnh, ra hiệu
hào:hô hào
星号 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 星号 Tìm thêm nội dung cho: 星号