Từ: 神思 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 神思:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 神思 trong tiếng Trung hiện đại:

[shénsī] tinh thần; tâm tư。精神;心绪。
神思不定。
tinh thần bất an; tinh thần không ổn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 神

thườn:thở dài thườn thượt
thần:thần tiên; tinh thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 思

:tơ tưởng, tơ mơ
:tư tưởng
tứ:tứ (tư tưởng)
神思 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 神思 Tìm thêm nội dung cho: 神思