Từ: 千卡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 千卡:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 千卡 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiānkǎ] ki-lô-cal (đơn vị nhiệt) (Kcal)。热量的实用单位,是一卡路里的1,000倍。见〖大卡〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 千

thiên:thiên vạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卡

tạp:tạp (chặn lại)
千卡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 千卡 Tìm thêm nội dung cho: 千卡