Từ: 千米 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 千米:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 千米 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiānmǐ] cây số; ki-lô-mét (km)。公制长度单位,一公里等于一千米,合二市里。见〖公里〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 千

thiên:thiên vạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 米

:hạt mè, hạt vừng, muối mè
mễ:mễ lạp (hạt lúa); mễ phạn (cơm); lễ mễ (chậm, vụng)
千米 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 千米 Tìm thêm nội dung cho: 千米