Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 半截 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 半截:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 半截 trong tiếng Trung hiện đại:

[bànjié] nửa; một nửa; nửa mẩu; phân nửa; dở chừng; nửa chừng。(半截儿)一件事物的一半;半段。
说话了半截儿
nói được nửa chừng
半截粉笔
nửa viên phấn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 半

ban:bảo ban
bán:bán sống bán chết
bướng:bướng bỉnh
bận:bận rộn
bớn: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 截

sịt:sụt sịt; đen sịt
tiệt:chết tiệt
tét:mũi tét (mũi tẹt)
tĩu:tục tĩu
tẹt: 
半截 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 半截 Tìm thêm nội dung cho: 半截