Cao su chống va đập cửa

Từ: 贻害 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 贻害:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 贻害 trong tiếng Trung hiện đại:

[yíhài] gieo hại; đầu độc。留下祸害。
贻害无穷
để lại bao tai hoạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 害

hại:hãm hại, sát hại; thiệt hại
贻害 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 贻害 Tìm thêm nội dung cho: 贻害