Cao su chống va đập cửa
Từ: thúc có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 9 kết quả cho từ thúc:
束 thúc, thú • 叔 thúc • 倏 thúc • 焂 thúc • 儵 thúc • 蹴 thúc, xúc • 蹵 thúc, xúc
Đây là các chữ cấu thành từ này: thúc
Pinyin: shu4;
Việt bính: cuk1
1. [拘束] câu thúc 2. [結束] kết thúc;
束 thúc, thú
Nghĩa Trung Việt của từ 束
(Động) Buộc, bó lại.◎Như: thúc thủ 束手 bó tay.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Thuyên thúc liễu hành lí, tác biệt liễu tam vị đầu lĩnh hạ san 拴束了行李, 作別了三位頭領下山 (Đệ tam thập nhị hồi) Buộc hành lí, từ biệt ba vị đầu lĩnh đi xuống núi.
(Danh) Lượng từ: gói, bó.
◎Như: thúc thỉ 束失 bó tên, thúc bạch 束帛 bó lụa.
§ Ghi chú: Đời xưa dùng thịt khô làm quà biếu gọi là thúc tu 束脩. Vì thế, tục mới gọi món tiền lễ thầy học là thúc tu.Một âm là thú.
(Động) Hạn chế.
◎Như: ước thú 約束 cùng hẹn ước hạn chế nhau, nay thường dùng về nghĩa cai quản coi sóc.
◎Như: ước thú bất nghiêm 約束不嚴 coi sóc không nghiêm (thầy dạy học trò không nghiêm).
thút, như "thút thít" (vhn)
súc, như "súc giấy" (btcn)
thót, như "thót bụng" (btcn)
thúc, như "thúc (bó lại; trói sau lưng)" (btcn)
thóc, như "thóc mách" (gdhn)
Nghĩa của 束 trong tiếng Trung hiện đại:
[shù]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 7
Hán Việt: THÚC
1. buộc; cột; thắt。用绳子等把东西缠紧打结; 系(jì)。
腰束皮带。
thắt dây nịch.
量
2. bó。用于捆在一起的东西。
一束鲜花。
một bó hoa tươi.
一束稻草。
một bó rạ.
3. chùm。聚集成一条的东西。
光束。
chùm tia sáng.
电子束。
chùm điện tử.
4. gò bó; trói buộc。控制; 约束。
拘束。
gò bó.
束手束脚。
bó chân bó tay.
5. họ Thúc。(Shù)姓。
Từ ghép:
束缚 ; 束身 ; 束手 ; 束手待毙 ; 束手束脚 ; 束脩 ; 束之高阁 ; 束装
Số nét: 7
Hán Việt: THÚC
1. buộc; cột; thắt。用绳子等把东西缠紧打结; 系(jì)。
腰束皮带。
thắt dây nịch.
量
2. bó。用于捆在一起的东西。
一束鲜花。
một bó hoa tươi.
一束稻草。
một bó rạ.
3. chùm。聚集成一条的东西。
光束。
chùm tia sáng.
电子束。
chùm điện tử.
4. gò bó; trói buộc。控制; 约束。
拘束。
gò bó.
束手束脚。
bó chân bó tay.
5. họ Thúc。(Shù)姓。
Từ ghép:
束缚 ; 束身 ; 束手 ; 束手待毙 ; 束手束脚 ; 束脩 ; 束之高阁 ; 束装
Chữ gần giống với 束:
㭂, 㭃, 㭄, 杄, 杅, 杆, 杇, 杈, 杉, 杌, 李, 杏, 材, 村, 杓, 杕, 杖, 杗, 杙, 杜, 杝, 杞, 束, 杠, 条, 杢, 杣, 杤, 来, 杧, 杨, 杩, 极, 李, 𣏒,Tự hình:

Pinyin: shu1, jia4, xia2;
Việt bính: suk1
1. [伯夷叔齊] bá di thúc tề 2. [家叔] gia thúc 3. [令叔] lệnh thúc 4. [叔伯] thúc bá 5. [叔父] thúc phụ;
叔 thúc
Nghĩa Trung Việt của từ 叔
(Động) Nhặt nhạnh, thu thập.◇Thi Kinh 詩經: Cửu nguyệt thúc tư 九月叔苴 (Bân phong 豳風, Thất nguyệt 七月) Tháng chín thu nhặt cây gai dầu.
(Danh) Anh gọi em trai là thúc.
◎Như: nhị thúc 二叔 chú hai.
(Danh) Chị dâu gọi em trai chồng là thúc.
(Danh) Chú (em trai của cha).
◎Như: thúc phụ 叔父 chú ruột.
(Danh) Hàng thứ ba, trong các hàng anh em ruột, gồm có: bá, trọng, thúc, quý 伯, 仲, 叔, 季 hoặc mạnh, trọng, thúc, quý 孟, 仲, 叔, 季.
(Danh) Chỉ chung các loại đậu.
§ Thông thục 菽.
(Danh) Họ Thúc.
◎Như: Thúc Tề 叔齊.
(Tính) Mạt, suy.
◎Như: thúc thế 叔世 mạt thế, thời kì suy loạn, thúc đại 叔代 thời đại suy loạn.
thúc, như "anh em thúc bá" (vhn)
Nghĩa của 叔 trong tiếng Trung hiện đại:
[shū]Bộ: 又 - Hựu
Số nét: 9
Hán Việt: THÚC
1. chú (chú ruột)。叔父。
二叔。
chú hai.
2. chú (bạn trai của ba nhưng nhỏ tuổi hơn ba)。称呼跟父亲辈分相同而年纪较小的男子。
表叔。
chú họ.
李叔。
chú Lí.
3. chú (em)。丈夫的弟弟;小叔子。
叔嫂。
chú thím.
4. chú ba (người thứ ba trong bốn anh em)。在弟兄排行的次序里代表第三。
伯仲叔季。
bá, trọng, thúc,
quỵ́
(anh cả, chú hai, chú ba, chú út).
Từ ghép:
叔伯 ; 叔父 ; 叔公 ; 叔母 ; 叔婆 ; 叔叔 ; 叔祖 ; 叔祖母
Số nét: 9
Hán Việt: THÚC
1. chú (chú ruột)。叔父。
二叔。
chú hai.
2. chú (bạn trai của ba nhưng nhỏ tuổi hơn ba)。称呼跟父亲辈分相同而年纪较小的男子。
表叔。
chú họ.
李叔。
chú Lí.
3. chú (em)。丈夫的弟弟;小叔子。
叔嫂。
chú thím.
4. chú ba (người thứ ba trong bốn anh em)。在弟兄排行的次序里代表第三。
伯仲叔季。
bá, trọng, thúc,
quỵ́
(anh cả, chú hai, chú ba, chú út).
Từ ghép:
叔伯 ; 叔父 ; 叔公 ; 叔母 ; 叔婆 ; 叔叔 ; 叔祖 ; 叔祖母
Dị thể chữ 叔
尗,
Tự hình:

Pinyin: shu1;
Việt bính: suk1;
倏 thúc
Nghĩa Trung Việt của từ 倏
(Phó) Chợt.◎Như: thúc hốt 倏忽 chớp nhoáng, trong khoảnh khắc.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Chân thị nhàn xứ quang âm dịch quá, thúc hốt hựu thị nguyên tiêu giai tiết hĩ 真是閑處光陰易過, 倏忽又是元霄佳節矣 (Đệ nhất hồi) Tháng ngày thấm thoát trôi qua, bỗng chốc lại đến tiết Nguyên tiêu nữa rồi.
thúc, như "hối thúc" (gdhn)
Nghĩa của 倏 trong tiếng Trung hiện đại:
[shū]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 10
Hán Việt: THỐC
phút chốc; thấm thoát。极快地。
倏已半年。
thấm thoát mà đã nửa năm.
Từ ghép:
倏地 ; 倏忽
Số nét: 10
Hán Việt: THỐC
phút chốc; thấm thoát。极快地。
倏已半年。
thấm thoát mà đã nửa năm.
Từ ghép:
倏地 ; 倏忽
Chữ gần giống với 倏:
㑣, 㑥, 㑦, 㑧, 㑨, 㑩, 㑪, 㑫, 俯, 俱, 俲, 俳, 俴, 俵, 俶, 俸, 俺, 俻, 俾, 倀, 倂, 倃, 倅, 倆, 倈, 倉, 個, 倌, 倍, 倏, 倐, 們, 倒, 倔, 倕, 倖, 倘, 候, 倚, 倛, 倜, 倝, 倞, 借, 倡, 倢, 倣, 値, 倥, 倦, 倨, 倩, 倪, 倫, 倬, 倭, 倮, 倳, 倶, 倸, 倹, 债, 倻, 值, 倽, 倾, 倫, 𠉱, 𠊁, 𠊙, 𠊚, 𠊛, 𠊜, 𠊝, 𠊟, 𠊡,Dị thể chữ 倏
倐,
Tự hình:

Chữ gần giống với 焂:
㶹, 㶺, 㶻, 㶼, 㶽, 㶾, 㶿, 㷀, 烯, 烰, 烱, 烴, 烷, 烸, 烹, 烺, 烽, 焂, 焄, 焅, 焉, 焊, 焌, 焐, 焓, 焕, 焖, 焗, 焘, 𤈪, 𤉒, 𤉓, 𤉔, 𤉕, 𤉖, 𤉗, 𤉘, 𤉚, 𤉛, 𤉜, 𤉠,Tự hình:

Pinyin: shu1;
Việt bính: suk1 suk6;
儵 thúc
Nghĩa Trung Việt của từ 儵
(Phó) Mau lẹ, nhanh chóng.◇Khuất Nguyên 屈原: Thúc nhi lai hề hốt nhi thệ 儵而來兮忽而逝 (Cửu ca 九歌, Thiểu tư mệnh 少司命).
(Danh) Màu đen.
§ Thuyết văn giải tự 說文解字 ghi chữ này thuộc bộ hắc 黑.
(Danh) Tên vị thần ở Nam Hải.
Nghĩa của 儵 trong tiếng Trung hiện đại:
[shū]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 19
Hán Việt: THỐC
phúc chốc。极快地。
Số nét: 19
Hán Việt: THỐC
phúc chốc。极快地。
Chữ gần giống với 儵:
儵,Tự hình:

Pinyin: cu4, zu2;
Việt bính: cuk1;
蹴 thúc, xúc
Nghĩa Trung Việt của từ 蹴
(Động) Giẫm, đạp lên.◇Đỗ Phủ 杜甫: Bạch mã thúc vi tuyết 白馬蹴微雪 (Khiển hứng 遣興) Ngựa bạch giẫm lên tuyết mịn.
(Động) Đá.
◎Như: thúc cầu 蹴毬 đá bóng.
(Động) Truy, đuổi theo.
(Phó) Thúc nhiên 蹴然 áy náy xấu hổ, bối rối không yên.
◇Trang Tử 莊子: Tử Sản thúc nhiên cải dong canh mạo viết: Tử vô nãi xưng 子產蹴然改容更貌曰: 子無乃稱 (Đức sung phù 德充符) Tử Sản áy náy xấu hổ, thay đổi sắc mặt, bảo: Ngươi đừng nói chuyện ấy nữa.Một âm là xúc.
(Phó) Kính cẩn.
◎Như: xúc nhiên 蹴然 cung kính.
xúc, như "xúc (đá mạnh)" (gdhn)
Nghĩa của 蹴 trong tiếng Trung hiện đại:
[cù]Bộ: 足 - Túc
Số nét: 19
Hán Việt: XÚC
书
1. đá。踢。
蹴 鞠(踢球)。
đá cầu.
2. giẫm; đạp。踏。
一蹴 而就。
giẫm lên thì xong.
[·jiu]
Bộ: 足(Túc)
Hán Việt: CỰU
方
quỳ。蹲。Xem: 见〖圪蹴〗(gē·jiu)。
Số nét: 19
Hán Việt: XÚC
书
1. đá。踢。
蹴 鞠(踢球)。
đá cầu.
2. giẫm; đạp。踏。
一蹴 而就。
giẫm lên thì xong.
[·jiu]
Bộ: 足(Túc)
Hán Việt: CỰU
方
quỳ。蹲。Xem: 见〖圪蹴〗(gē·jiu)。
Chữ gần giống với 蹴:
䠣, 䠤, 䠥, 䠦, 䠧, 蹨, 蹬, 蹭, 蹯, 蹰, 蹱, 蹲, 蹴, 蹵, 蹶, 蹷, 蹹, 蹺, 蹻, 蹼, 蹽, 蹾, 蹿, 𨅍, 𨅎, 𨅏, 𨅐, 𨅗, 𨅝, 𨅞, 𨅥, 𨅮, 𨅰, 𨅷, 𨅸, 𨅹, 𨅺, 𨅻, 𨅼, 𨅽, 𨅾, 𨅿, 𨆀,Dị thể chữ 蹴
蹵,
Tự hình:

Chữ gần giống với 蹵:
䠣, 䠤, 䠥, 䠦, 䠧, 蹨, 蹬, 蹭, 蹯, 蹰, 蹱, 蹲, 蹴, 蹵, 蹶, 蹷, 蹹, 蹺, 蹻, 蹼, 蹽, 蹾, 蹿, 𨅍, 𨅎, 𨅏, 𨅐, 𨅗, 𨅝, 𨅞, 𨅥, 𨅮, 𨅰, 𨅷, 𨅸, 𨅹, 𨅺, 𨅻, 𨅼, 𨅽, 𨅾, 𨅿, 𨆀,Dị thể chữ 蹵
蹴,
Tự hình:

Dịch thúc sang tiếng Trung hiện đại:
春化 《播种前先使作物的种子在适宜的条件下完成第一阶段的发育。例如把冬小麦的种子浸湿后, 保藏在低温的地方。这种方法可以使种子出苗整齐, 提早成熟, 本来是冬季播种的作物, 经过春化后, 春季播种 也能正常地抽穗。中国古代叫催青。》刺激 《现实的物体和现象作用于感觉器官的过程; 声、光、热等引起生物体活动或变化的作用。》
催 《叫人赶快行动或做某事。》
催; 催促 《使事物的产生和变化加快。》
催熟 《用物理、化学方法, 使植物果实加快成熟。》
麾 《指挥(军队)。》
束; 捆 《用绳子拴绑。》
叔 《叔父。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: thúc
| thúc | 促: | thúc giục |
| thúc | 倐: | hối thúc |
| thúc | 倏: | hối thúc |
| thúc | 叔: | anh em thúc bá |
| thúc | 尗: | thúc (tên đậu to hạt) |
| thúc | 束: | thúc (bó lại; trói sau lưng) |
| thúc | 菽: | thúc (tên đậu to hạt) |

Tìm hình ảnh cho: thúc Tìm thêm nội dung cho: thúc
