Từ: phương có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 9 kết quả cho từ phương:

匚 phương方 phương邡 phương妨 phương, phướng芳 phương枋 phương肪 phương

Đây là các chữ cấu thành từ này: phương

phương [phương]

U+531A, tổng 2 nét, bộ Phương 匚
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: fang1, cang2;
Việt bính: fong1;

phương

Nghĩa Trung Việt của từ 匚

(Danh) Khí cụ ngày xưa để đựng đồ vật.

hệ, như "hệ (bộ gốc còn có tên là Phương)" (gdhn)
phương, như "phương (bộ thủ: hộp đựng đồ)" (gdhn)

Chữ gần giống với 匚:

,

Chữ gần giống 匚

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 匚 Tự hình chữ 匚 Tự hình chữ 匚 Tự hình chữ 匚

phương [phương]

U+65B9, tổng 4 nét, bộ Phương 方
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: fang1, feng1, pang2, wang3;
Việt bính: fong1
1. [多方] đa phương 2. [地方] địa phương 3. [單方] đơn phương 4. [八方] bát phương 5. [平方] bình phương 6. [禁方] cấm phương 7. [六方] lục phương 8. [五方] ngũ phương 9. [方案] phương án 10. [方面] phương diện 11. [方向] phương hướng 12. [方便] phương tiện 13. [方丈] phương trượng 14. [官方] quan phương 15. [雙方] song phương 16. [借方] tá phương 17. [西方] tây phương 18. [他方] tha phương 19. [乘方] thừa phương 20. [仙方] tiên phương 21. [無方] vô phương;

phương

Nghĩa Trung Việt của từ 方

(Danh) Hai thuyền cùng đi liền nhau, bè trúc. Cũng chỉ đi bằng thuyền hoặc bè.
◇Thi Kinh
: Tựu kì thâm hĩ, Phương chi chu chi , (Bội phong , Cốc phong ) Đến chỗ nước sâu, Thì đi bằng bè hay bằng thuyền.

(Danh)
Hình có bốn góc vuông (góc 90 độ).
◎Như: chánh phương hình hình vuông, trường phương hình hình chữ nhật.

(Danh)
Ngày xưa gọi đất là phương.
◇Hoài Nam Tử : Đái viên lí phương (Bổn kinh ) Đội trời đạp đất.

(Danh)
Nơi, chốn, khu vực.
◎Như: địa phương nơi chốn, viễn phương nơi xa.

(Danh)
Vị trí, hướng.
◎Như: đông phương phương đông, hà phương phương nào?

(Danh)
Thuật, phép, biện pháp.
◎Như: thiên phương bách kế trăm kế nghìn phương.

(Danh)
Nghề thuật.
◎Như: phương sĩ , phương kĩ kẻ chuyên về một nghề, thuật như bùa thuốc, tướng số.

(Danh)
Thuốc trị bệnh.
◎Như: cấm phương phương thuốc cấm truyền, bí phương phương thuốc bí truyền, phương tử đơn thuốc.
◇Trang Tử : Khách văn chi, thỉnh mãi kì phương bách kim , (Tiêu dao du ) Khách nghe chuyện, xin mua phương thuốc đó (làm cho khỏi nứt nẻ tay) trăm lạng vàng.

(Danh)
Phép nhân lên một con số với chính nó (toán học).
◎Như: bình phương lũy thừa hai, lập phương lũy thừa ba.

(Danh)
Đạo đức, đạo lí, thường quy.
◎Như: hữu điếm quan phương có vết nhục đến đạo đức làm quan, nghĩa phương hữu huấn có dạy về đạo nghĩa.

(Danh)
Lượng từ: đơn vị dùng cho các vật hình vuông hay chữ nhật. Tương đương với khối , .
◎Như: biển ngạch nhất phương một tấm hoành phi, tam phương đồ chương ba bức tranh in.

(Danh)
Chữ dùng ngày xưa để đo lường diện tích. Sau chỉ bề dài bề rộng gồm bao nhiêu, tức chu vi.
◇Luận Ngữ : Phương lục thất thập, như ngũ lục thập, Cầu dã vi chi, bỉ cập tam niên, khả sử túc dân , , , , 使 (Tiên tiến ) (Nước có) chu vi sáu bảy chục dặm hoặc năm sáu chục dặm, (Nhiễm) Cầu tôi cai quản thì vừa đầy ba năm có thể làm cho dân no đủ.

(Danh)
Vân gỗ.

(Danh)
Loài, giống.

(Danh)
Lúa mới đâm bông chưa chắc.

(Danh)
Phương diện.
◇Vương Duy : San phân bát diện, thạch hữu tam phương , (Họa học bí quyết ) Núi chia ra tám mặt, đá có ba phương diện.

(Danh)
Họ Phương.

(Tính)
Vuông (hình).
◎Như: phương trác bàn vuông.

(Tính)
Ngay thẳng.
◎Như: phẩm hạnh phương chánh phẩm hạnh ngay thẳng.
◇Đạo Đức Kinh : Thị dĩ thánh nhân phương nhi bất cát, liêm nhi bất quế (Chương 58) Như thế bậc thánh nhân chính trực mà không làm thương tổn người, có góc cạnh mà không làm hại người.

(Tính)
Thuộc về một nơi chốn.
◎Như: phương ngôn tiếng địa phương, phương âm giọng nói địa phương, phương chí sách ghi chép về địa phương.

(Tính)
Ngang nhau, đều nhau, song song.
◎Như: phương chu hai chiếc thuyền song song.

(Động)
Làm trái.
◎Như: phương mệnh trái mệnh lệnh.
◇Tô Thức : Cổn phương mệnh bĩ tộc (Hình thưởng ) Cổn (cha vua Vũ ) trái mệnh và bại hoại.

(Động)
So sánh, phê bình, chỉ trích.
◇Luận Ngữ : Tử Cống phương nhân. Tử viết: Tứ dã hiền hồ tai? Phù ngã tắc bất hạ . : ? (Hiến vấn ) Tử Cống hay so sánh người này với người khác. Khổng Tử nói: Anh Tứ giỏi thế sao? Ta thì không rảnh (để làm chuyện đó).

(Phó)
Mới, rồi mới.
◇Lí Thương Ẩn : Xuân tàm đáo tử ti phương tận (Vô đề ) Tằm xuân đến chết mới hết nhả tơ. Nguyễn Du dịch thơ: Con tằm đến thác cũng còn vương tơ.

(Phó)
Đang, còn đang.
◎Như: lai nhật phương trường ngày tháng còn dài.

(Giới)
Đương, tại, khi, lúc.
◇Trang Tử : Phương kì mộng dã, bất tri kì mộng dã , (Tề vật luận ) Đương khi chiêm bao thì không biết mình chiêm bao.

phương, như "bốn phương" (vhn)
vuông, như "vuông vức" (btcn)

Nghĩa của 方 trong tiếng Trung hiện đại:

[fāng]Bộ: 方 - Phương
Số nét: 4
Hán Việt: PHƯƠNG
1. vuông。四个角都是90o的四边形或六个面都是方形的六面体。
正方
hình vuông
长方
hình chữ nhật
方块字
chữ vuông (chữ Hán).
这块木头是方的。
miếng gỗ này hình vuông.
2. phương; bình phương; luỹ thừa (toán học)。乘方。
平方
bình phương
立方
lập phương
2的3次方是8的。
luỹ thừa 3 của 2 là tám.
3.

a. cái; chiếc; tấm; miếng (có hình vuông) 。 用于方形的东西。
一方手帕
một chiếc khăn mùi xoa
两方腊肉
hai miếng thịt ướp sấy khô.
三方图章
ba con dấu vuông.
几方石碑。
mấy tấm bia vuông.
b. mét vuông; mét khối (nói tắt) 。平方或立方的简称,一般指平方米或立方米。
铺地板十五方
lót sàn 10 mét vuông
土石方
một mét khối đất đá.
4. chính trực; đứng đắn; ngay thẳng。正直。
品行方正
tư cách đứng đắn
5. họ Phương。姓。
6. phương hướng; phương; hướng; bên。方向。
东方
phương đông; hướng đông
那一方
bên kia
四面八方
bốn phương tám hướng; thập phương; khắp nơi
7. bên; phía。方面。
我方
bên ta; phía tôi
甲方
bên A
对方
đối phương
双方
song phương; hai bên
8. nơi; chỗ; địa phương。地方。
远方
phương xa
天各一方。
mỗi người một nơi; xa cách đôi nơi.
方言
phương ngôn; tiếng địa phương
9. phương pháp; cách; cách thức。方法。
方略
phương lược; sách lược
千方百计
trăm phương nghìn kế; dùng đủ mọi cách.
教导有方
dạy dỗ đúng cách; cách dạy tốt.
10. toa; đơn; phương thuốc; bài thuốc。(方儿)药方。
验方
bài thuốc công hiệu; bài thuốc hiệu nghiệm
偏方儿。
bài thuốc lưu truyền trong dân gian.
11. đang; còn (phó từ)。副词,正在;正当。
方兴未艾
đang lên; đà đang lên
来日方长
ngày tháng còn dài; tương lai còn dài
方今盛世。
đang thời thịnh
12. mới。副词,方才2.。
如梦方醒
như vừa tỉnh cơn mơ; như chợt tỉnh cơn mơ.
年方二十
tuổi mới 20.
Từ ghép:
方案 ; 方便 ; 方便面 ; 方步 ; 方才 ; 方材 ; 方程 ; 方尺 ; 方寸 ; 方队 ; 方法 ; 方法论 ; 方方面面 ; 方根 ; 方技 ; 方剂 ; 方家 ; 方将 ; 方巾气 ; 方今 ; 方块字 ; 方框图 ; 方腊起义 ; 方里 ; 方略 ; 方面 ; 方面军 ; 方枘圆凿 ; 方始 ; 方士 ; 方式 ; 方术 ; 方外 ; 方位 ; 方位词 ; 方向 ; 方向 ; 方向舵 ; 方向盘 ; 方兴未艾 ; 方言 ; 方药 ; 方音 ; 方圆 ; 方丈 ; 方丈 ; 方针 ; 方正 ; 方志 ; 方舟 ;
方桌 ; 方子

Chữ gần giống với 方:

,

Chữ gần giống 方

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 方 Tự hình chữ 方 Tự hình chữ 方 Tự hình chữ 方

phương [phương]

U+90A1, tổng 6 nét, bộ Ấp 邑 [阝]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: fang1, fang3, fang4;
Việt bính: fong1;

phương

Nghĩa Trung Việt của từ 邡

(Danh) Thập Phương tên huyện.

Nghĩa của 邡 trong tiếng Trung hiện đại:

[fāng]Bộ: 邑 (阝) - Ấp
Số nét: 6
Hán Việt: PHƯƠNG
Thập Phương (tên huyện ở tỉnh Tứ Xuyên, Trung Quốc.)。什邡,地名,在四川。

Chữ gần giống với 邡:

, , , , , , , , ,

Chữ gần giống 邡

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 邡 Tự hình chữ 邡 Tự hình chữ 邡 Tự hình chữ 邡

phương, phướng [phương, phướng]

U+59A8, tổng 7 nét, bộ Nữ 女
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: fang2, fang1;
Việt bính: fong4;

phương, phướng

Nghĩa Trung Việt của từ 妨

(Động) Tổn hại, trở ngại.
◇Nguyễn Du
: Bất phương chung nhật đối phù âu (Hoàng Hà trở lạo ) Không ngại gì, cả ngày đối mặt với đám chim âu.
§ Ghi chú: Có khi đọc là phướng.

phòng, như "phòng (thiệt hại)" (gdhn)
phương, như "phương phi, phương hại" (gdhn)

Nghĩa của 妨 trong tiếng Trung hiện đại:

[fáng]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 7
Hán Việt: PHƯƠNG
gây trở ngại; làm trở ngại; trở ngại; không sao。妨碍。
妨害
phương hại; có hại
不妨事
không có trở ngại gì.
Từ ghép:
妨碍 ; 妨害

Chữ gần giống với 妨:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡛔,

Chữ gần giống 妨

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 妨 Tự hình chữ 妨 Tự hình chữ 妨 Tự hình chữ 妨

phương [phương]

U+82B3, tổng 7 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: fang1;
Việt bính: fong1
1. [孤芳] cô phương;

phương

Nghĩa Trung Việt của từ 芳

(Danh) Mùi thơm của cỏ hoa.
◇Vũ Đế
: Lan hữu tú hề cúc hữu phương, hoài giai nhân hề bất năng vong , (Thu phong từ ) Lan có hoa hề cúc có hương, mong nhớ người đẹp hề làm sao quên được.

(Danh)
Cỏ thơm, cỏ hoa.
◇Bạch Cư Dị : Viễn phương xâm cổ đạo, Tình thúy liên hoang thành , (Phú đắc cổ nguyên thảo tống biệt ) Hoa cỏ xa lấn đường xưa, Màu xanh biếc trong sáng liền tiếp thành hoang.

(Danh)
Tỉ dụ đức hạnh, danh dự, tiếng tốt.
◎Như: lưu phương bách thế để tiếng thơm trăm đời.

(Tính)
Tiếng kính xưng người khác.
◎Như: phương danh quý danh.

(Tính)
Tốt, đẹp.
◎Như: phương tư 姿 dáng dấp xinh đẹp.
phương, như "phương (thơm): phương thảo (cỏ thơm)" (gdhn)

Nghĩa của 芳 trong tiếng Trung hiện đại:

[fāng]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 10
Hán Việt: PHƯƠNG
1. hương thơm; thơm; mùi thơm。香。
芬芳
thơm ngát; thơm lừng
芳草
phương thảo; cỏ thơm
芳香
hương thơm; mùi thơm
2. hoa cỏ。花卉。
群芳
các loại hoa thơm
众芳
nhiều hoa thơm cỏ lạ
3. tốt đẹp; tiếng thơm; thơm tho (chỉ phẩm chất, danh tiếng)。美好的(德行、名声)。
芳名
phương danh; danh thơm; tiếng thơm
流芳百世
lưu tiếng thơm muôn đời
4. có quan hệ。敬辞,用于对方或跟对方有关的事物。
芳邻
hàng xóm tốt.
5. họ Phương。姓。
Từ ghép:
芳菲 ; 芳邻 ; 芳龄 ; 芳名 ; 芳香 ; 芳心 ; 芳泽

Chữ gần giống với 芳:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 芳

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 芳 Tự hình chữ 芳 Tự hình chữ 芳 Tự hình chữ 芳

phương [phương]

U+678B, tổng 8 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: fang1, bing4;
Việt bính: fong1;

phương

Nghĩa Trung Việt của từ 枋

(Danh) Cây phương, dùng làm thuốc nhuộm.
phương, như "phương (gỗ xẻ vuông)" (gdhn)

Nghĩa của 枋 trong tiếng Trung hiện đại:

[fāng]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 8
Hán Việt: PHƯƠNG
1. cây phương (gỗ dùng làm xe, nói trong sách cổ)。古书上说的一种树,木材可以做车。
2. gỗ hình trụ vuông。方柱形的木材。
3. đòn tay; đòn dông。两根柱子间起连接作用的方形横木。
Từ ghép:
枋子

Chữ gần giống với 枋:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣏴, 𣏾, 𣏿, 𣐄, 𣐅, 𣐆,

Chữ gần giống 枋

, , , , , 檿, , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 枋 Tự hình chữ 枋 Tự hình chữ 枋 Tự hình chữ 枋

phương [phương]

U+80AA, tổng 8 nét, bộ Nhục 肉
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: fang2, chun2, tun2, zhuo1;
Việt bính: fong1
1. [脂肪] chi phương;

phương

Nghĩa Trung Việt của từ 肪

(Danh) Chất mỡ trong cơ thể động vật.
◎Như: chi phương
mỡ.
phòng, như "phòng (mỡ trong máu)" (gdhn)

Nghĩa của 肪 trong tiếng Trung hiện đại:

[fáng]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 8
Hán Việt: PHƯƠNG
mỡ (người và động vật)。见〖脂肪〗。

Chữ gần giống với 肪:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦙀, 𦙏, 𦙜, 𦙣, 𦙤, 𦙥, 𦙦,

Chữ gần giống 肪

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 肪 Tự hình chữ 肪 Tự hình chữ 肪 Tự hình chữ 肪

Dịch phương sang tiếng Trung hiện đại:

《乘方。》
方位 《方向。东、南、西、北为基本方位; 东北、东南、西北、西南为中间方位。》
方法 《关于解决思想、说话、行动等问题的门路、程序等。》
方子 《药方。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: phương

phương:phương (bộ thủ: hộp đựng đồ)
phương: 
phương:phương phi, phương hại
phương:bốn phương
phương:phương (gỗ xẻ vuông)
phương:phương (thơm): phương thảo (cỏ thơm)
phương:phương (chất francium)
phương:phương (chất francium)
phương:phương (loại cá rô có dáng hình tam giác)
phương:phương (loại cá rô có dáng hình tam giác)

Gới ý 15 câu đối có chữ phương:

Minh nguyệt sơn đầu tư cổ đạo,Thanh phong giang thượng tưởng phương hình

Trăng soi đỉnh núi mơ đạo cũ,Gió thổi trên sông tưởng mẫu hình

Hình đơn ảnh chích kinh tam thế,Chí khiết hành phương việt bách niên

Hình đơn bóng lẻ qua tam thế,Chí sạch làm hay vượt bách niên

Quần điểu trường ca, ca nhĩ thuận,Chúng phương đồng hỉ, hỉ thọ tăng

Chim bấy đồng ca, ca tai thuận,Mọi hoa đều chúc, chúc thọ tăng

Huyên thảo hàm phương thiên tuế diệm,Cúc hoa hương động ngủ chu tân

Cỏ huyên thơm ngát ngàn năm tươi,Hoa cúc hương bay nắm gốc mới

椿

Lĩnh thượng Mai hoa báo hỉ tín,Đình tiền xuân thụ hộ phương linh

Hoa mai đầu núi báo tin vui,Cây xuân sân trước nâng cao tuổi

Phương hướng quảng cung thập tảo thái,Tùy tòng nguyệt quật thám thiên hương

Hướng tới quảng cung lượm rau quý,Dõi theo hang nguyệt kiếm hương trời

Tụ lạc sự ư nhất đường đề danh hợp cẩn bích thủy lam kiều song hoán thái,Lưu phương huy ư thiên tải kinh quốc nghi gia thanh vân hồng diệp tịnh tăng huy

Họp chuyện cũ ở một nhà, vinh quy nạp thái, nước biếc cầu lam hai vẻ đẹp,Lưu tiếng thơm cho muôn thuở, giúp nước nên nhà, mây xanh lá thắm thảy huy hoàng

Thi mộng trở tàn phương thảo dã,Huyên thanh xuy lạc tử kinh hoa

Giấc mộng thơ ngăn tàn cỏ nội,Tiếng huyên thổi lại lạc hoa gai

phương tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: phương Tìm thêm nội dung cho: phương