Từ: phương có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 9 kết quả cho từ phương:
Pinyin: fang1, cang2;
Việt bính: fong1;
匚 phương
Nghĩa Trung Việt của từ 匚
(Danh) Khí cụ ngày xưa để đựng đồ vật.hệ, như "hệ (bộ gốc còn có tên là Phương)" (gdhn)
phương, như "phương (bộ thủ: hộp đựng đồ)" (gdhn)
Chữ gần giống với 匚:
匚,Tự hình:

Pinyin: fang1, feng1, pang2, wang3;
Việt bính: fong1
1. [多方] đa phương 2. [地方] địa phương 3. [單方] đơn phương 4. [八方] bát phương 5. [平方] bình phương 6. [禁方] cấm phương 7. [六方] lục phương 8. [五方] ngũ phương 9. [方案] phương án 10. [方面] phương diện 11. [方向] phương hướng 12. [方便] phương tiện 13. [方丈] phương trượng 14. [官方] quan phương 15. [雙方] song phương 16. [借方] tá phương 17. [西方] tây phương 18. [他方] tha phương 19. [乘方] thừa phương 20. [仙方] tiên phương 21. [無方] vô phương;
方 phương
Nghĩa Trung Việt của từ 方
(Danh) Hai thuyền cùng đi liền nhau, bè trúc. Cũng chỉ đi bằng thuyền hoặc bè.◇Thi Kinh 詩經: Tựu kì thâm hĩ, Phương chi chu chi 就其深矣, 方之舟之 (Bội phong 邶風, Cốc phong 谷風) Đến chỗ nước sâu, Thì đi bằng bè hay bằng thuyền.
(Danh) Hình có bốn góc vuông (góc 90 độ).
◎Như: chánh phương hình 正方形 hình vuông, trường phương hình 長方形 hình chữ nhật.
(Danh) Ngày xưa gọi đất là phương.
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Đái viên lí phương 戴圓履方 (Bổn kinh 本經) Đội trời đạp đất.
(Danh) Nơi, chốn, khu vực.
◎Như: địa phương 地方 nơi chốn, viễn phương 遠方 nơi xa.
(Danh) Vị trí, hướng.
◎Như: đông phương 東方 phương đông, hà phương 何方 phương nào?
(Danh) Thuật, phép, biện pháp.
◎Như: thiên phương bách kế 千方百計 trăm kế nghìn phương.
(Danh) Nghề thuật.
◎Như: phương sĩ 方士, phương kĩ 方技 kẻ chuyên về một nghề, thuật như bùa thuốc, tướng số.
(Danh) Thuốc trị bệnh.
◎Như: cấm phương 禁方 phương thuốc cấm truyền, bí phương 祕方 phương thuốc bí truyền, phương tử 方子 đơn thuốc.
◇Trang Tử 莊子: Khách văn chi, thỉnh mãi kì phương bách kim 客聞之, 請 買其方百金事 (Tiêu dao du 逍遙遊) Khách nghe chuyện, xin mua phương thuốc đó (làm cho khỏi nứt nẻ tay) trăm lạng vàng.
(Danh) Phép nhân lên một con số với chính nó (toán học).
◎Như: bình phương 平方 lũy thừa hai, lập phương 立方 lũy thừa ba.
(Danh) Đạo đức, đạo lí, thường quy.
◎Như: hữu điếm quan phương 有玷官方 có vết nhục đến đạo đức làm quan, nghĩa phương hữu huấn 義方有訓 có dạy về đạo nghĩa.
(Danh) Lượng từ: đơn vị dùng cho các vật hình vuông hay chữ nhật. Tương đương với khối 塊, cá 個.
◎Như: biển ngạch nhất phương 匾額一方 một tấm hoành phi, tam phương đồ chương 三方圖章 ba bức tranh in.
(Danh) Chữ dùng ngày xưa để đo lường diện tích. Sau chỉ bề dài bề rộng gồm bao nhiêu, tức chu vi.
◇Luận Ngữ 論語: Phương lục thất thập, như ngũ lục thập, Cầu dã vi chi, bỉ cập tam niên, khả sử túc dân 方六七十, 如五六十, 求也為之, 比及三年, 可使足民 (Tiên tiến 先進) (Nước có) chu vi sáu bảy chục dặm hoặc năm sáu chục dặm, (Nhiễm) Cầu tôi cai quản thì vừa đầy ba năm có thể làm cho dân no đủ.
(Danh) Vân gỗ.
(Danh) Loài, giống.
(Danh) Lúa mới đâm bông chưa chắc.
(Danh) Phương diện.
◇Vương Duy 王維: San phân bát diện, thạch hữu tam phương 山分八面, 石有三方 (Họa học bí quyết 畫學秘訣) Núi chia ra tám mặt, đá có ba phương diện.
(Danh) Họ Phương.
(Tính) Vuông (hình).
◎Như: phương trác 方桌 bàn vuông.
(Tính) Ngay thẳng.
◎Như: phẩm hạnh phương chánh 品行方正 phẩm hạnh ngay thẳng.
◇Đạo Đức Kinh 道德經: Thị dĩ thánh nhân phương nhi bất cát, liêm nhi bất quế (Chương 58) Như thế bậc thánh nhân chính trực mà không làm thương tổn người, có góc cạnh mà không làm hại người.
(Tính) Thuộc về một nơi chốn.
◎Như: phương ngôn 方言 tiếng địa phương, phương âm 方音 giọng nói địa phương, phương chí 方志 sách ghi chép về địa phương.
(Tính) Ngang nhau, đều nhau, song song.
◎Như: phương chu 方舟 hai chiếc thuyền song song.
(Động) Làm trái.
◎Như: phương mệnh 方命 trái mệnh lệnh.
◇Tô Thức 蘇軾: Cổn phương mệnh bĩ tộc 鯀方命圮族 (Hình thưởng 刑賞) Cổn (cha vua Vũ 禹) trái mệnh và bại hoại.
(Động) So sánh, phê bình, chỉ trích.
◇Luận Ngữ 論語: Tử Cống phương nhân. Tử viết: Tứ dã hiền hồ tai? Phù ngã tắc bất hạ 子貢方人. 子曰: 賜也賢乎哉? 夫我則不暇 (Hiến vấn 憲問) Tử Cống hay so sánh người này với người khác. Khổng Tử nói: Anh Tứ giỏi thế sao? Ta thì không rảnh (để làm chuyện đó).
(Phó) Mới, rồi mới.
◇Lí Thương Ẩn 李商隱: Xuân tàm đáo tử ti phương tận 春蠶到死絲方盡 (Vô đề 無題) Tằm xuân đến chết mới hết nhả tơ. Nguyễn Du dịch thơ: Con tằm đến thác cũng còn vương tơ.
(Phó) Đang, còn đang.
◎Như: lai nhật phương trường 來日方長 ngày tháng còn dài.
(Giới) Đương, tại, khi, lúc.
◇Trang Tử 莊子: Phương kì mộng dã, bất tri kì mộng dã 方其夢也, 不知其夢也 (Tề vật luận 齊物論) Đương khi chiêm bao thì không biết mình chiêm bao.
phương, như "bốn phương" (vhn)
vuông, như "vuông vức" (btcn)
Nghĩa của 方 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 4
Hán Việt: PHƯƠNG
1. vuông。四个角都是90o的四边形或六个面都是方形的六面体。
正方
hình vuông
长方
hình chữ nhật
方块字
chữ vuông (chữ Hán).
这块木头是方的。
miếng gỗ này hình vuông.
2. phương; bình phương; luỹ thừa (toán học)。乘方。
平方
bình phương
立方
lập phương
2的3次方是8的。
luỹ thừa 3 của 2 là tám.
3.
量
a. cái; chiếc; tấm; miếng (có hình vuông) 。 用于方形的东西。一方手帕
một chiếc khăn mùi xoa
两方腊肉
hai miếng thịt ướp sấy khô.
三方图章
ba con dấu vuông.
几方石碑。
mấy tấm bia vuông.
b. mét vuông; mét khối (nói tắt) 。平方或立方的简称,一般指平方米或立方米。铺地板十五方
lót sàn 10 mét vuông
土石方
một mét khối đất đá.
4. chính trực; đứng đắn; ngay thẳng。正直。
品行方正
tư cách đứng đắn
5. họ Phương。姓。
6. phương hướng; phương; hướng; bên。方向。
东方
phương đông; hướng đông
那一方
bên kia
四面八方
bốn phương tám hướng; thập phương; khắp nơi
7. bên; phía。方面。
我方
bên ta; phía tôi
甲方
bên A
对方
đối phương
双方
song phương; hai bên
8. nơi; chỗ; địa phương。地方。
远方
phương xa
天各一方。
mỗi người một nơi; xa cách đôi nơi.
方言
phương ngôn; tiếng địa phương
9. phương pháp; cách; cách thức。方法。
方略
phương lược; sách lược
千方百计
trăm phương nghìn kế; dùng đủ mọi cách.
教导有方
dạy dỗ đúng cách; cách dạy tốt.
10. toa; đơn; phương thuốc; bài thuốc。(方儿)药方。
验方
bài thuốc công hiệu; bài thuốc hiệu nghiệm
偏方儿。
bài thuốc lưu truyền trong dân gian.
11. đang; còn (phó từ)。副词,正在;正当。
方兴未艾
đang lên; đà đang lên
来日方长
ngày tháng còn dài; tương lai còn dài
方今盛世。
đang thời thịnh
12. mới。副词,方才2.。
如梦方醒
như vừa tỉnh cơn mơ; như chợt tỉnh cơn mơ.
年方二十
tuổi mới 20.
Từ ghép:
方案 ; 方便 ; 方便面 ; 方步 ; 方才 ; 方材 ; 方程 ; 方尺 ; 方寸 ; 方队 ; 方法 ; 方法论 ; 方方面面 ; 方根 ; 方技 ; 方剂 ; 方家 ; 方将 ; 方巾气 ; 方今 ; 方块字 ; 方框图 ; 方腊起义 ; 方里 ; 方略 ; 方面 ; 方面军 ; 方枘圆凿 ; 方始 ; 方士 ; 方式 ; 方术 ; 方外 ; 方位 ; 方位词 ; 方向 ; 方向 ; 方向舵 ; 方向盘 ; 方兴未艾 ; 方言 ; 方药 ; 方音 ; 方圆 ; 方丈 ; 方丈 ; 方针 ; 方正 ; 方志 ; 方舟 ;
方桌 ; 方子
Chữ gần giống với 方:
方,Tự hình:

Pinyin: fang1, fang3, fang4;
Việt bính: fong1;
邡 phương
Nghĩa Trung Việt của từ 邡
(Danh) Thập Phương 什邡 tên huyện.Nghĩa của 邡 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 6
Hán Việt: PHƯƠNG
Thập Phương (tên huyện ở tỉnh Tứ Xuyên, Trung Quốc.)。什邡,地名,在四川。
Tự hình:

phương, phướng [phương, phướng]
U+59A8, tổng 7 nét, bộ Nữ 女
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán
Pinyin: fang2, fang1;
Việt bính: fong4;
妨 phương, phướng
Nghĩa Trung Việt của từ 妨
(Động) Tổn hại, trở ngại.◇Nguyễn Du 阮攸: Bất phương chung nhật đối phù âu 不妨終日對浮鷗 (Hoàng Hà trở lạo 黄河阻潦) Không ngại gì, cả ngày đối mặt với đám chim âu.
§ Ghi chú: Có khi đọc là phướng.
phòng, như "phòng (thiệt hại)" (gdhn)
phương, như "phương phi, phương hại" (gdhn)
Nghĩa của 妨 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 7
Hán Việt: PHƯƠNG
gây trở ngại; làm trở ngại; trở ngại; không sao。妨碍。
妨害
phương hại; có hại
不妨事
không có trở ngại gì.
Từ ghép:
妨碍 ; 妨害
Tự hình:

Pinyin: fang1;
Việt bính: fong1
1. [孤芳] cô phương;
芳 phương
Nghĩa Trung Việt của từ 芳
(Danh) Mùi thơm của cỏ hoa.◇Vũ Đế 武帝: Lan hữu tú hề cúc hữu phương, hoài giai nhân hề bất năng vong 蘭有秀兮菊有芳, 懷佳人兮不能忘 (Thu phong từ 秋風辭) Lan có hoa hề cúc có hương, mong nhớ người đẹp hề làm sao quên được.
(Danh) Cỏ thơm, cỏ hoa.
◇Bạch Cư Dị 白居易: Viễn phương xâm cổ đạo, Tình thúy liên hoang thành 遠芳侵古道, 晴翠連荒城 (Phú đắc cổ nguyên thảo tống biệt 賦得古原草送別) Hoa cỏ xa lấn đường xưa, Màu xanh biếc trong sáng liền tiếp thành hoang.
(Danh) Tỉ dụ đức hạnh, danh dự, tiếng tốt.
◎Như: lưu phương bách thế 流芳百世 để tiếng thơm trăm đời.
(Tính) Tiếng kính xưng người khác.
◎Như: phương danh 芳名 quý danh.
(Tính) Tốt, đẹp.
◎Như: phương tư 芳姿 dáng dấp xinh đẹp.
phương, như "phương (thơm): phương thảo (cỏ thơm)" (gdhn)
Nghĩa của 芳 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt: PHƯƠNG
1. hương thơm; thơm; mùi thơm。香。
芬芳
thơm ngát; thơm lừng
芳草
phương thảo; cỏ thơm
芳香
hương thơm; mùi thơm
2. hoa cỏ。花卉。
群芳
các loại hoa thơm
众芳
nhiều hoa thơm cỏ lạ
3. tốt đẹp; tiếng thơm; thơm tho (chỉ phẩm chất, danh tiếng)。美好的(德行、名声)。
芳名
phương danh; danh thơm; tiếng thơm
流芳百世
lưu tiếng thơm muôn đời
4. có quan hệ。敬辞,用于对方或跟对方有关的事物。
芳邻
hàng xóm tốt.
5. họ Phương。姓。
Từ ghép:
芳菲 ; 芳邻 ; 芳龄 ; 芳名 ; 芳香 ; 芳心 ; 芳泽
Chữ gần giống với 芳:
芘, 芙, 芚, 芛, 芜, 芟, 芠, 芡, 芣, 芥, 芦, 芧, 芩, 芪, 芫, 芬, 芭, 芮, 芯, 芰, 花, 芳, 芷, 芸, 芹, 芼, 芽, 芾, 苁, 苄, 苅, 苇, 苈, 苊, 苋, 苌, 苍, 苎, 苏,Tự hình:

Pinyin: fang1, bing4;
Việt bính: fong1;
枋 phương
Nghĩa Trung Việt của từ 枋
(Danh) Cây phương, dùng làm thuốc nhuộm.phương, như "phương (gỗ xẻ vuông)" (gdhn)
Nghĩa của 枋 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 8
Hán Việt: PHƯƠNG
1. cây phương (gỗ dùng làm xe, nói trong sách cổ)。古书上说的一种树,木材可以做车。
2. gỗ hình trụ vuông。方柱形的木材。
3. đòn tay; đòn dông。两根柱子间起连接作用的方形横木。
Từ ghép:
枋子
Chữ gần giống với 枋:
㭇, 㭈, 㭉, 㭊, 㭋, 㭌, 㭍, 㭎, 㭏, 杪, 杭, 杮, 杯, 杰, 東, 杲, 杳, 杴, 杵, 杶, 杷, 杸, 杺, 杻, 杼, 松, 板, 枀, 构, 枅, 枇, 枉, 枋, 枌, 枏, 析, 枑, 枒, 枓, 枕, 林, 枘, 枚, 枛, 果, 枝, 枞, 枟, 枠, 枡, 枢, 枣, 枥, 枧, 枨, 枩, 枪, 枫, 枬, 枭, 杻, 林, 𣏴, 𣏾, 𣏿, 𣐄, 𣐅, 𣐆,Tự hình:

Pinyin: fang2, chun2, tun2, zhuo1;
Việt bính: fong1
1. [脂肪] chi phương;
肪 phương
Nghĩa Trung Việt của từ 肪
(Danh) Chất mỡ trong cơ thể động vật.◎Như: chi phương 脂肪 mỡ.
phòng, như "phòng (mỡ trong máu)" (gdhn)
Nghĩa của 肪 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 8
Hán Việt: PHƯƠNG
mỡ (người và động vật)。见〖脂肪〗。
Chữ gần giống với 肪:
䏐, 䏒, 䏓, 䏔, 䏕, 䏖, 䏗, 䏘, 䏙, 䏚, 䏛, 䏜, 䏝, 股, 肢, 肣, 肤, 肥, 肦, 肧, 肨, 肩, 肪, 肫, 肬, 肭, 肮, 肯, 肱, 育, 肳, 肴, 肵, 肶, 肷, 肸, 肹, 肺, 肻, 肼, 肽, 肾, 肿, 胀, 胁, 𦙀, 𦙏, 𦙜, 𦙣, 𦙤, 𦙥, 𦙦,Tự hình:

Dịch phương sang tiếng Trung hiện đại:
方 《乘方。》方位 《方向。东、南、西、北为基本方位; 东北、东南、西北、西南为中间方位。》
方法 《关于解决思想、说话、行动等问题的门路、程序等。》
方子 《药方。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: phương
| phương | 匚: | phương (bộ thủ: hộp đựng đồ) |
| phương | 坊: | |
| phương | 妨: | phương phi, phương hại |
| phương | 方: | bốn phương |
| phương | 枋: | phương (gỗ xẻ vuông) |
| phương | 芳: | phương (thơm): phương thảo (cỏ thơm) |
| phương | 鈁: | phương (chất francium) |
| phương | 钫: | phương (chất francium) |
| phương | 魴: | phương (loại cá rô có dáng hình tam giác) |
| phương | 鲂: | phương (loại cá rô có dáng hình tam giác) |
Gới ý 15 câu đối có chữ phương:
Minh nguyệt sơn đầu tư cổ đạo,Thanh phong giang thượng tưởng phương hình
Trăng soi đỉnh núi mơ đạo cũ,Gió thổi trên sông tưởng mẫu hình
Hình đơn ảnh chích kinh tam thế,Chí khiết hành phương việt bách niên
Hình đơn bóng lẻ qua tam thế,Chí sạch làm hay vượt bách niên
Quần điểu trường ca, ca nhĩ thuận,Chúng phương đồng hỉ, hỉ thọ tăng
Chim bấy đồng ca, ca tai thuận,Mọi hoa đều chúc, chúc thọ tăng
Huyên thảo hàm phương thiên tuế diệm,Cúc hoa hương động ngủ chu tân
Cỏ huyên thơm ngát ngàn năm tươi,Hoa cúc hương bay nắm gốc mới
Lĩnh thượng Mai hoa báo hỉ tín,Đình tiền xuân thụ hộ phương linh
Hoa mai đầu núi báo tin vui,Cây xuân sân trước nâng cao tuổi
Phương hướng quảng cung thập tảo thái,Tùy tòng nguyệt quật thám thiên hương
Hướng tới quảng cung lượm rau quý,Dõi theo hang nguyệt kiếm hương trời
聚於一堂題名合巹壁水藍橋雙煥彩,流芳徵於天載經國宜家青雲紅葉並增輝
Tụ lạc sự ư nhất đường đề danh hợp cẩn bích thủy lam kiều song hoán thái,Lưu phương huy ư thiên tải kinh quốc nghi gia thanh vân hồng diệp tịnh tăng huy
Họp chuyện cũ ở một nhà, vinh quy nạp thái, nước biếc cầu lam hai vẻ đẹp,Lưu tiếng thơm cho muôn thuở, giúp nước nên nhà, mây xanh lá thắm thảy huy hoàng
Thi mộng trở tàn phương thảo dã,Huyên thanh xuy lạc tử kinh hoa
Giấc mộng thơ ngăn tàn cỏ nội,Tiếng huyên thổi lại lạc hoa gai

Tìm hình ảnh cho: phương Tìm thêm nội dung cho: phương
